Phân tích từ 翻译
Thông tin lượng từ đi kèm (3)
Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
Dùng cho người (mang sắc thái kính trọng, như giáo viên, khách, học giả).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 位 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一位阿姨
một vị dì / một cô
一位编辑
một biên tập viên
一位博士
một vị tiến sĩ
一位老师
một người thầy / cô giáo
一位班主任
một giáo viên chủ nhiệm
一位教授
một vị giáo sư
Dùng cho người có thân phận, nghề nghiệp nhất định hoặc thứ hạng thi đấu (thường dùng trong văn phong trang trọng).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 名 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
十一名编辑
mười một biên tập viên
一名裁缝
một người thợ may
两名研究生
hai học viên cao học / nghiên cứu sinh
一名保姆的匚
một người bảo mẫu / người giúp việc (lỗi gõ chữ '匚')
一名裁判吖
một trọng tài (chữ thừa '吖')
一名警察
một người cảnh sát
Từ ghép (6)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:dịch, phiên dịch, thông dịch (chuyển đổi ngôn ngữ).
Ví dụ (8)
请把这句话翻译成中文。
Làm ơn dịch câu này sang tiếng Trung.
我不懂这句英语,你能帮我翻译一下吗?
Tôi không hiểu câu tiếng Anh này, bạn có thể giúp tôi dịch một chút không?
这本小说被翻译成了多种语言。
Cuốn tiểu thuyết này đã được dịch sang nhiều loại ngôn ngữ.
他在为总统翻译。
Anh ấy đang phiên dịch cho tổng thống.
很难翻译出那种感觉。
Rất khó để dịch ra được cái cảm giác đó (của ngôn ngữ gốc).
2
danh từ
Nghĩa:người phiên dịch, biên dịch viên (nghề nghiệp).
Ví dụ (7)
他是一名优秀的翻译。
Anh ấy là một người phiên dịch xuất sắc.
我以后想当翻译。
Sau này tôi muốn làm phiên dịch viên.
我们需要找一个日语翻译。
Chúng tôi cần tìm một phiên dịch tiếng Nhật.
翻译官
Quan phiên dịch (cách gọi cũ hoặc trong ngoại giao).
这次会议有同声翻译。
Cuộc họp lần này có phiên dịch đồng thời (cabin).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây