Liên hệ
翻译
fānyì
dịch, phiên dịch, thông dịch (chuyển đổi ngôn ngữ).
Hán việt: phiên dịch
个, 位, 名
HSK 4
Động từDanh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:dịch, phiên dịch, thông dịch (chuyển đổi ngôn ngữ).
Ví dụ (8)
qǐngzhèhuàfān 翻译chéngzhōngwén
Làm ơn dịch câu này sang tiếng Trung.
dǒngzhèyīngnéngbāngfān 翻译 xiàma
Tôi không hiểu câu tiếng Anh này, bạn có thể giúp tôi dịch một chút không?
zhèběnxiǎo shuōbèifān 翻译chéngleduōzhǒngyǔyán
Cuốn tiểu thuyết này đã được dịch sang nhiều loại ngôn ngữ.
zàiwèizǒng tǒngfānyì
Anh ấy đang phiên dịch cho tổng thống.
hěnnánfān 翻译chūzhǒnggǎnjué
Rất khó để dịch ra được cái cảm giác đó (của ngôn ngữ gốc).
2
danh từ
Nghĩa:người phiên dịch, biên dịch viên (nghề nghiệp).
Ví dụ (7)
shìmíngyōu xiùdefānyì
Anh ấy là một người phiên dịch xuất sắc.
hòuxiǎngdāngfānyì
Sau này tôi muốn làm phiên dịch viên.
 men yàozhǎofānyì
Chúng tôi cần tìm một phiên dịch tiếng Nhật.
fān 翻译guān
Quan phiên dịch (cách gọi cũ hoặc trong ngoại giao).
zhèhuì yǒutóngshēngfānyì
Cuộc họp lần này có phiên dịch đồng thời (cabin).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI