Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
fānyì
HSK 4
dịch, phiên dịch, thông dịch (chuyển đổi ngôn ngữ).
Hán Việt:PHIÊN DỊCH••Loại từ:Động từ, Danh từ
2 chữ
番Phiên+羽Vũ+讠Ngôn+泽Chữ Trạch

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

翻译
fānyì
phiên dịch, biên dịch
翻
fān • phiên
Lật
番
Phiênfān
Phiên / âm đọc (bên trái)
羽
Bộ Vũyǔ
Lông vũ (bên phải)
译
yì • dịch
dịch
讠
Bộ Ngôn (giản thể)yán
Lời nói (bên trái)
Bộ Ngôn (giản thể)
泽
Chữ Trạch (biến thể)zé
Lựa chọn, chuyển đổi, ân trạch (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Như đôi cánh chim (羽) lật nghiêng bay lượn qua từng nhịp (番 trong chữ 翻: phiên - lật qua, chuyển đổi), người làm nghề ngôn ngữ dùng lời nói và chữ viết (讠) để chuyển tải trọn vẹn ý nghĩa sang thứ tiếng khác (译: dịch) — đó là công việc "phiên dịch, biên dịch" (翻译).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:dịch, phiên dịch, thông dịch (chuyển đổi ngôn ngữ).
ENTiếng Anh:To translate / To interpret.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
qǐng请bǎ把zhè这jù句huà话fānyì翻译chéng成zhōngwén中文。
Làm ơn dịch câu này sang tiếng Trung.
Please translate this sentence into Chinese.
#2
wǒ我bù不dǒng懂zhè这jù句yīngyǔ英语,nǐ你néng能bāng帮wǒ我fānyì翻译yíxià一下ma吗?
Tôi không hiểu câu tiếng Anh này, bạn có thể giúp tôi dịch một chút không?
I don't understand this English sentence. Can you help me translate it?
#3
zhè这běn本xiǎoshuō小说bèi被fānyì翻译chéng成le了duōzhǒng多种yǔyán语言。
Cuốn tiểu thuyết này đã được dịch sang nhiều loại ngôn ngữ.
This novel has been translated into many languages.
#4
tā他zài在wèi为zǒngtǒng总统fānyì翻译。
Anh ấy đang phiên dịch cho tổng thống.
He is interpreting for the president.
#5
hěn很nán难fānyì翻译chū出nà那zhǒng种gǎnjué感觉。
Rất khó để dịch ra được cái cảm giác đó (của ngôn ngữ gốc).
It's very difficult to translate that feeling.
2
Danh từ
VINghĩa:người phiên dịch, biên dịch viên (nghề nghiệp).
ENTiếng Anh:Translator / Interpreter.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他shì是yì一míng名yōuxiù优秀de的fānyì翻译。
Anh ấy là một người phiên dịch xuất sắc.
He is an excellent translator.
#2
wǒ我yǐhòu以后xiǎng想dāng当fānyì翻译。
Sau này tôi muốn làm phiên dịch viên.
I want to be a translator in the future.
#3
wǒmen我们xūyào需要zhǎo找yí一gè个rìyǔ日语fānyì翻译。
Chúng tôi cần tìm một phiên dịch tiếng Nhật.
We need to find a Japanese translator.
#4
tā她de的mèngxiǎng梦想shì是jiānglái将来chéngwéi成为yì一míng名wàijiāo外交fānyì翻译guān官。
Ước mơ của cô ấy là tương lai trở thành một viên chức phiên dịch ngoại giao.
interpreter
#5
zhè这cì次huìyì会议yǒu有tóng同shēng声fānyì翻译。
Cuộc họp lần này có phiên dịch đồng thời (cabin).
There will be simultaneous interpretation at this meeting.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây