yǐn
uống
Hán việt: ấm
ノフフノフノ丶
7
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Há miệng () đưa thức uống () vào, nuốt chất lỏng vào bụng, uống .

Thành phần cấu tạo

yǐn
uống
Bộ Thực (giản thể)
Thức ăn (bên trái)
Bộ Khiếm
Há miệng (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:uống
Ví dụ (5)
yǐnshuǐsīyuánwǒmenbùnéngwàngjìqiánréndegōngláo
Uống nước nhớ nguồn, chúng ta không thể quên công lao của người đi trước.
qǐngwènxiǎngshénmeyǐnliào
Xin hỏi bạn muốn uống đồ uống gì?
zhèjiājiǔdiàndecānyǐnfúwùfēichángchūsè
Dịch vụ ăn uống của khách sạn này rất xuất sắc.
kāichēqiánjuéduìbùnéngyǐnjiǔ
Tuyệt đối không được uống rượu trước khi lái xe.
xiàtiānlěngyǐnzuìjiěshǔliǎo
Mùa hè dùng đồ uống lạnh là giải nhiệt tốt nhất.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI