Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
yǐn
HSK 3
uống
Hán Việt:ẨM••Loại từ:Động từ
7 nét
ノフ丨ノフノ丶
Không dùng lượng từ riêng
饣Thực+欠Khiếm

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

饮
yǐn
uống
饣
Bộ Thực (giản thể)shí
Thức ăn (bên trái)
Bộ Thực (giản thể)
欠
Bộ Khiếmqiàn
Há miệng (bên phải)
Bộ Khiếm
Mẹo nhớ nhanh:

Cúi đầu há miệng (欠) đón nhận thức ăn nước uống (饣) mát lành vào lòng chính là hành động uống (饮).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:uống
ENTiếng Anh:drink
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
yǐn饮shuǐ水sī思yuán源,wǒmen我们bù不néng能wàngjì忘记qiánrén前人de的gōngláo功劳。
Uống nước nhớ nguồn, chúng ta không thể quên công lao của người đi trước.
When drinking water, remember its source; we must not forget the contributions of those who came before us.
#2
qǐngwèn请问nǐ你xiǎng想hē喝shénme什么yǐnliào饮料?
Xin hỏi bạn muốn uống đồ uống gì?
What would you like to drink?
#3
zhè这jiā家jiǔdiàn酒店de的cānyǐn餐饮fúwù服务fēicháng非常chūsè出色。
Dịch vụ ăn uống của khách sạn này rất xuất sắc.
The food and beverage service at this hotel is excellent.
#4
kāichē开车qián前juéduì绝对bù不néng能yǐnjiǔ饮酒。
Tuyệt đối không được uống rượu trước khi lái xe.
You must never drink before driving.
#5
xiàtiān夏天hē喝lěngyǐn冷饮zuì最jiěshǔ解暑le了。
Mùa hè dùng đồ uống lạnh là giải nhiệt tốt nhất.
Drinking cold beverages is the best way to cool off in summer.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây