yǐn
uống
Hán việt: ấm
ノフフノフノ丶
7
HSK1
Động từ

Ví dụ

1
kòngzhìyǐnshíkěyǐyùfánggāoxiěyā
Kiểm soát chế độ ăn có thể phòng ngừa cao huyết áp.
2
méizijiǔshìzhòngchuántǒngyǐnliào
Rượu mơ là một loại đồ uống truyền thống.
3
jiànkāngdeyǐnshíxíguànnéngdàiláichángjiǔdehǎochǔ
Thói quen ăn uống lành mạnh mang lại lợi ích lâu dài.
4
zhōngyúxiàdìnglejuéxīnyàokāishǐjiànkāngyǐnshí
Cuối cùng anh ấy đã quyết tâm bắt đầu ăn uống lành mạnh.
5
zhèyǐnliàohěnqīngliáng
Thức uống này rất mát.

Từ đã xem

AI