Chi tiết từ vựng

饮食 【yǐnshí】

heart
(Phân tích từ 饮食)
Nghĩa từ: Chế độ ăn
Hán việt: ấm thực
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

kòngzhì
控制
yǐnshí
饮食
kěyǐ
可以
yùfáng
预防
gāoxuèyā
高血压。
Controlling your diet can prevent high blood pressure.
Kiểm soát chế độ ăn có thể phòng ngừa cao huyết áp.
jiànkāng
健康
de
yǐnshíxíguàn
饮食习惯
néng
dàilái
带来
chángjiǔ
长久
de
hǎochù
好处。
Healthy eating habits can bring long-term benefits.
Thói quen ăn uống lành mạnh mang lại lợi ích lâu dài.
zhōngyú
终于
xiàdìng
下定
le
juéxīn
决心,
yào
kāishǐ
开始
jiànkāng
健康
yǐnshí
饮食
He finally made up his mind to start eating healthy.
Cuối cùng anh ấy đã quyết tâm bắt đầu ăn uống lành mạnh.
Bình luận