Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
控制
饮食
可以
预防
高血压。
Controlling your diet can prevent high blood pressure.
Kiểm soát chế độ ăn có thể phòng ngừa cao huyết áp.
健康
的
饮食习惯
能
带来
长久
的
好处。
Healthy eating habits can bring long-term benefits.
Thói quen ăn uống lành mạnh mang lại lợi ích lâu dài.
他
终于
下定
了
决心,
要
开始
健康
饮食。
He finally made up his mind to start eating healthy.
Cuối cùng anh ấy đã quyết tâm bắt đầu ăn uống lành mạnh.
Bình luận