抚
一丨一一一ノフ
7
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 撫 có bộ Thủ (扌) và Vô (無), giản thể 抚 giữ ý tay (扌) nhẹ nhàng xoa, vuốt ve 抚.
Thành phần cấu tạo
抚
vuốt ve, an ủi
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
无
Vô
Không / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:vuốt ve, an ủi
Ví dụ (5)
他温柔地抚摸着小猫的头。
Anh ấy dịu dàng vuốt ve đầu chú mèo con.
母亲轻声安抚着受惊的孩子。
Người mẹ khẽ khàng an ủi đứa trẻ đang hoảng sợ.
音乐能够抚慰人们受伤的心灵。
Âm nhạc có thể xoa dịu, an ủi những tâm hồn tổn thương.
微风轻抚着她的脸颊。
Cơn gió nhẹ vuốt ve đôi má cô ấy.
时间会抚平一切伤痛。
Thời gian sẽ xoa dịu (an ủi) mọi nỗi đau.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây