抚养
fǔyǎng
Nuôi nấng, chăm sóc
Hán việt: mô dường
HSK 5 (Chủ đề Gia đình/Pháp luật)
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:nuôi dưỡng, nuôi nấng, chăm sóc (thường dùng cho người bề trên nuôi người bề dưới, cha mẹ nuôi con cái).
Ví dụ (10)
fùmǔxīnxīnkǔkǔwǒmenfǔyǎng抚养
Cha mẹ vất vả nuôi nấng chúng ta khôn lớn.
shìyóunǎinaifǔyǎng抚养zhǎngdàde
Anh ấy do bà nội nuôi lớn.
fǔyǎng抚养háizixūyàohěnduōqiánjīnglì
Nuôi dạy trẻ con cần rất nhiều tiền bạc và công sức.
líhūnhòuháiziyóumǔqīnfǔyǎng
Sau khi ly hôn, đứa bé do người mẹ nuôi dưỡng.
dúzìrénchéngdānfǔyǎng抚养sānháizidezérèn
Một mình ông ấy gánh vác trách nhiệm nuôi nấng ba đứa con.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI