xián
nhàn rỗi, thảnh thơi
Hán việt: nhàn
丶丨フ一丨ノ丶
7
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Môn () và Nguyệt (), giản thể giữ ý ngồi nhà () dưới gốc cây (), nhàn rỗi .

Thành phần cấu tạo

xián
nhàn rỗi, thảnh thơi
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
Bộ Mộc
Cây (phía trong)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:nhàn rỗi, thảnh thơi
Ví dụ (5)
zhōu tōng chánghěnxián
Cuối tuần tôi thường rất nhàn rỗi.
tuì xiū退hòuguòzheqīngxiándeshēng huó
Sau khi nghỉ hưu, ông ấy sống một cuộc sống thảnh thơi.
yào shixiánzheméishìjiùbāng sǎo xiàfáng jiānba
Nếu bạn rảnh rỗi không có việc gì, thì giúp tôi dọn dẹp phòng một chút đi.
mengōng yuánxiánguàngba
Chúng ta đến công viên đi dạo thảnh thơi nhé.
mángtōuxiánbēi fēi
Tranh thủ lúc bận rộn kiếm chút thảnh thơi, uống một tách cà phê.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây