Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
闲
xián
nhàn rỗi, thảnh thơi
Hán Việt:NHÀN•Số nét:7 nét•Bộ thủ:门 Môn•Loại từ:Tính từ
丶丨フ一丨ノ丶
7 nét
HSK 3
Tính từ

Gợi nhớ nhanh

Khép cánh cửa (门) lại để ngồi tựa gốc cây (木) trong sân nhà tận hưởng khoảng thời gian yên bình là sự nhàn rỗi, thảnh thơi (闲).

Thành phần cấu tạo

闲
xián
nhàn rỗi, thảnh thơi
门
Bộ Môn (giản thể)mén
Cửa (phía ngoài)
Bộ Môn (giản thể)
木
Bộ Mộcmù
Cây (phía trong)
Bộ Mộc

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
tính từ
Nghĩa:nhàn rỗi, thảnh thơi
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我zhōumò周末tōngcháng通常hěn很xián闲。
Cuối tuần tôi thường rất nhàn rỗi.
I’m usually free on weekends.
#2
tā他tuìxiū退休hòu后guò过zhe着qīngxián清闲de的shēnghuó生活。
Sau khi nghỉ hưu, ông ấy sống một cuộc sống thảnh thơi.
He lives a leisurely life after retirement.
#3
nǐ你yàoshì要是xián闲zhe着méishì没事,jiù就bāng帮wǒ我dǎsǎo打扫yíxià一下fángjiān房间ba吧。
Nếu bạn rảnh rỗi không có việc gì, thì giúp tôi dọn dẹp phòng một chút đi.
If you’ve got nothing to do, help me clean the room.
#4
wǒmen我们qù去gōngyuán公园xiánguàng闲逛ba吧。
Chúng ta đến công viên đi dạo thảnh thơi nhé.
Let’s go for a stroll in the park.
#5
máng忙lǐ里tōu偷xián闲,hē喝bēi杯kāfēi咖啡。
Tranh thủ lúc bận rộn kiếm chút thảnh thơi, uống một tách cà phê.
Take a coffee break in the middle of a busy day.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây