零
一丶フ丨丶丶丶丶ノ丶丶フ丶
13
HSK 1
Số từ
Gợi nhớ
Mưa (雨) rơi lẻ tẻ rải rác từng giọt nhỏ, không tụ thành dòng, trống vắng lẻ loi không có gì cả, chính là số không 零.
Thành phần cấu tạo
零
số không
雨
Bộ Vũ
Mưa (phía trên)
令
Lệnh
Ra lệnh / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Số từ
Nghĩa:số không (0).
Ví dụ (6)
请注意,这栋楼的房间号读法是三零二,不要读成三百零二。
Xin lưu ý, số phòng của tòa nhà này đọc là ba-không-hai, đừng đọc thành ba trăm linh hai.
按照中文数字的读法,中间有一个零必须读出来,比如一百零一。
Theo cách đọc số tiếng Trung, nếu ở giữa có một số 0 thì bắt buộc phải đọc ra, ví dụ như 101 (một trăm linh một).
今天的天气非常冷,气温已经降到了零下五度,出门要穿羽绒服。
Thời tiết hôm nay rất lạnh, nhiệt độ đã giảm xuống âm 5 độ (dưới 0), ra đường phải mặc áo lông vũ.
即使这次失败了也不要灰心,大不了我们一切从零开始。
Cho dù lần này thất bại cũng đừng nản lòng, cùng lắm thì chúng ta bắt đầu lại mọi thứ từ con số 0.
我是在二零二三年大学毕业来到这家公司工作的。
Tôi tốt nghiệp đại học và đến làm việc tại công ty này vào năm 2023 (đọc từng số năm).
2
Tính từ
Nghĩa:lẻ, vụn vặt, linh tinh (không nguyên vẹn, số dư).
Ví dụ (5)
出租车司机说他没有零钱找给我,所以我只好用手机支付。
Tài xế taxi nói ông ấy không có tiền lẻ thối lại cho tôi, nên tôi đành phải thanh toán bằng điện thoại.
睡觉前吃太多零食不仅对牙齿不好,还容易长胖。
Ăn quá nhiều đồ ăn vặt trước khi ngủ không chỉ hại răng mà còn dễ gây béo phì.
这台机器太旧了,很多零件都已经坏了,很难修好。
Cái máy này cũ quá rồi, rất nhiều linh kiện đã bị hỏng, rất khó sửa chữa.
我把这些零碎的东西收拾一下。
Để tôi dọn dẹp mấy thứ đồ lặt vặt vụn vặt này một chút.
年纪大了,记忆力也是零零散散的。
Tuổi cao rồi, trí nhớ cũng lúc nhớ lúc quên (rải rác, không liền mạch).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây