Liên hệ
零下
língxià
dưới không, âm (nhiệt độ thấp hơn 0 độ C).
Hán việt: linh há
HSK 2
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:dưới không, âm (nhiệt độ thấp hơn 0 độ C).
Ví dụ (9)
jīn tiāndewēnshìlíngxiàshí
Nhiệt độ hôm nay là âm 10 độ (10 độ dưới 0).
ěrbīndedōngtiānjīng chángzàilíngxià
Mùa đông ở Cáp Nhĩ Tân thường xuyên ở mức dưới 0 độ.
xiàn zàishìwàiwēn  jīngjiàngdàolíngxiàle
Bây giờ nhiệt độ ngoài trời đã giảm xuống dưới 0 độ rồi.
língxiàèrshífēi chánglěng
Âm 20 độ thì vô cùng lạnh.
zhèzhǒng zàilíngxiàdeshuǐzhōngshēngcún
Loài cá này có thể sống trong nước dưới 0 độ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI