沟
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 溝 rất phức tạp, giản thể 沟 giữ ý rãnh nước (氵) uốn cong (勾), mương 沟.
Thành phần cấu tạo
沟
mương, kênh
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
勾
Câu
Móc / âm đọc (bên phải)
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho cửa, cửa ải, mệnh lệnh, câu hỏi, tia sét, cảnh sắc, v.v.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 道 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一道瀑布
một thác nước / dải thác
一道走廊
một dãy hành lang
一道光
một tia sáng / luồng sáng
几道皱纹
vài nếp nhăn
一道闪电
một tia sét
一道河
một con sông
Từ ghép (14)
Từ đồng âm (7)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:mương, kênh
Ví dụ (5)
水流进了沟里。
Nước đã chảy vào trong mương.
他跳过了那条沟。
Anh ấy đã nhảy qua con mương đó.
农民们正在挖水沟。
Những người nông dân đang đào mương nước.
小心点,别掉进沟里。
Cẩn thận một chút, đừng ngã xuống mương.
这条沟是用来灌溉农田的。
Con kênh này được dùng để tưới tiêu cho ruộng đồng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây