沟通
gōutōng
Giao tiếp, kết nối
Hán việt: câu thông
HSK 4-5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
verb / noun
Nghĩa:giao tiếp, trao đổi, thông hiểu, liên thông.
Ví dụ (8)
wǒmenxūyàoduōgōutōng沟通cáinénghùxiānglǐjiě
Chúng ta cần giao tiếp nhiều hơn mới có thể thấu hiểu lẫn nhau.
fùmǔyīnggāijīngchánggēnháizigōutōng
Cha mẹ nên thường xuyên trao đổi (giao tiếp) với con cái.
zhèshìyǔyánbùtōngzàochéngdegōutōng沟通zhàngài
Đây là rào cản giao tiếp do bất đồng ngôn ngữ gây ra.
yǒuxiàodegōutōng沟通shìjiějuémáodùndeguānjiàn
Giao tiếp hiệu quả là chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn.
xiǎnggēngōutōng沟通yíxiàzhègexiàngmùdexìjié
Tôi muốn trao đổi với bạn một chút về chi tiết của dự án này.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI