沟通
gōutōng
giao tiếp, trao đổi, thông hiểu, liên thông.
Hán việt: câu thông
HSK 4-5
Động từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

zhǒng

Dùng cho chủng loại, loại người, sự vật hoặc khái niệm.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 种 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两种运动
hai môn thể thao / hai loại vận động
两种意见
hai loại ý kiến / quan điểm
一种办法
một cách / một phương pháp
一种行为
một hành vi / hành động
一种礼节
một kiểu nghi lễ / lễ nghi
一种病毒
một loại virus

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:giao tiếp, trao đổi, thông hiểu, liên thông.
Ví dụ (8)
men yàoduōgōu tōngcáinéng xiāng jiě
Chúng ta cần giao tiếp nhiều hơn mới có thể thấu hiểu lẫn nhau.
yīng gāijīng chánggēnhái zigōu tōng
Cha mẹ nên thường xuyên trao đổi (giao tiếp) với con cái.
zhèshì yántōngzào chéngdegōu tōngzhàng ài
Đây là rào cản giao tiếp do bất đồng ngôn ngữ gây ra.
yǒuxiàodegōu tōngshìjiě juémáo dùndeguān jiàn
Giao tiếp hiệu quả là chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn.
xiǎnggēngōu tōng xiàzhè gexiàng de jié
Tôi muốn trao đổi với bạn một chút về chi tiết của dự án này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây