爸爸
bàba
bố, ba, cha, tía (cách gọi thân mật hàng ngày).
Hán việt: ba ba
个, 位
HSK 1
Danh từ

Phân tích từ 爸爸

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bố, ba, cha, tía (cách gọi thân mật hàng ngày).
Ví dụ (8)
bashìmíng shēng
Bố tôi là một bác sĩ.
bahuíláila
Bố, bố đã về rồi ạ!
bashàng bānle
Bố đi làm rồi.
ba gōng yuán
Tôi và bố cùng đi công viên.
bahěnài
Bố rất yêu tôi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây