Chi tiết từ vựng

爸爸 【bàba】

heart
(Phân tích từ 爸爸)
Nghĩa từ: Bố
Hán việt: ba ba
Lượng từ: 个, 位
Hình ảnh:
爸爸 爸爸
Cấp độ: HSK1
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

de
bàba
爸爸
shì
yīshēng
医生
My father is a doctor.
Bố của tôi là bác sĩ.
bàba
爸爸
měitiān
每天
dōu
gōngzuò
工作
Dad goes to work every day.
Bố mỗi ngày đều đi làm.
jīntiān
今天
shì
bàba
爸爸
de
shēngrì
生日
Today is dad's birthday.
Hôm nay là sinh nhật của bố.
bàba
爸爸
jiào
huíjiā
回家。
Dad called me to come home.
Ba gọi tôi về nhà.
jìde
记得
bàba
爸爸
shì
zuò
shénme
什么
gōngzuò
工作
dema
的吗?
Do you remember what my dad does for a living?
Bạn nhớ bố tôi làm nghề gì không?
bàba
爸爸
yīnwèi
因为
gōngzuò
工作
de
shìqíng
事情
xiǎnde
显得
hěnzháojí
很着急。
My father seems very anxious about work.
Bố có vẻ rất sốt ruột vì chuyện công việc.
bàba
爸爸
zuò
de
kǎoyā
烤鸭
tèbié
特别
hǎochī
好吃。
The roasted duck my father makes is especially delicious.
Vịt quay bố tôi làm rất ngon.
de
gèzi
个子
bàba
爸爸
chàbuduō
差不多。
My height is about the same as my father's.
Tôi cao ngang bố tôi.
bàba
爸爸
dāyìng
答应
dàiwǒqù
带我去
dòngwùyuán
动物园。
My father agreed to take me to the zoo.
Bố tôi đã đồng ý đưa tôi đi sở thú.
Bình luận