爸爸
Hán Việt:BA BA•Bộ thủ:父 Phụ•Loại từ:Danh từ
个, 位
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ nhanh
Hình ảnh người cha hiền từ (父: phụ - cha) mà đứa con nhỏ luôn quấn quýt bám theo (巴: ba) được gọi lặp lại hai tiếng thân thương "ba ba" (爸爸), chính là người bố, người cha trụ cột trong gia đình.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh minh họa

爸爸
bố, ba, cha, tía (cách gọi thân mật hàng ngày).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
danh từ
Nghĩa:bố, ba, cha, tía (cách gọi thân mật hàng ngày).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我爸爸是一名医生。
Bố tôi là một bác sĩ.
My father is a doctor.
#2
爸爸,你回来啦!
Bố, bố đã về rồi ạ!
Dad, you're back!
#3
爸爸去上班了。
Bố đi làm rồi.
Dad went to work.
#4
我和爸爸一起去公园。
Tôi và bố cùng đi công viên.
I went to the park with my dad.
#5
爸爸很爱我。
Bố rất yêu tôi.
Dad loves me very much.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây