mèn
Ngột ngạt
Hán việt:
丶丨フ丶フ丶丶
7
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Trái tim () bị nhốt trong cửa () đóng, bức bối khó chịu, ngột ngạt .

Thành phần cấu tạo

mèn
Ngột ngạt
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
Bộ Tâm
Trái tim (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:Ngột ngạt
Ví dụ (5)
zhègefángjiānméiyǒuchuānghùtàimēnliǎo
Căn phòng này không có cửa sổ, quá ngột ngạt.
jīntiāntiānqìhěnmēnrèkěnéngyàoxiàyǔliǎo
Thời tiết hôm nay rất oi bức ngột ngạt, có lẽ sắp mưa rồi.
chēxiāngjǐmǎnliǎorénràngréngǎndàoyǒuxiēmēn
Trong toa xe chật cứng người, khiến người ta cảm thấy hơi ngột ngạt.
zhèzhǒngchénzhòngdegōngzuòqìfēnràngrénjuédehěnmēn
Bầu không khí làm việc nặng nề này khiến người ta cảm thấy rất ngột ngạt.
dàizhekǒuzhàohūxīyǒudiǎnmēn
Đeo khẩu trang hô hấp có chút ngột ngạt.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI