Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
zhǐ
HSK 3
Địa chỉ
Hán Việt:CHỈ••Loại từ:Danh từ
7 nét
一丨一丨一丨一
土Thổ+止Chỉ

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

址
zhǐ
Địa chỉ
土
Bộ Thổtǔ
Đất (bên trái)
Bộ Thổ
止
Bộ Chỉzhǐ
Dừng / âm đọc (bên phải)
Bộ Chỉ
Mẹo nhớ nhanh:

Mảnh đất (土) nơi dừng chân (止) định cư, vị trí cụ thể trên bản đồ, địa chỉ (址).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Địa chỉ
ENTiếng Anh:site, location, address
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
qǐng请bǎ把nǐ你de的xiángxì详细dìzhǐ地址fāgěi发给wǒ我。
Vui lòng gửi cho tôi địa chỉ chi tiết của bạn.
Please send me your full address.
#2
zhè这gè个gōngsī公司de的wǎngzhǐ网址shì是shénme什么?
Địa chỉ trang web của công ty này là gì?
What is this company's website?
#3
bānjiā搬家hòu后,wǒ我gēnggǎi更改le了liánxì联系zhùzhǐ住址。
Sau khi chuyển nhà, tôi đã thay đổi địa chỉ liên lạc.
After moving, I updated my mailing address.
#4
wǒmen我们zhōumò周末qù去cānguān参观le了gǔdài古代chéngqiáng城墙yízhǐ遗址。
Cuối tuần chúng tôi đã đi tham quan di chỉ tường thành cổ.
We visited the ruins of the ancient city wall over the weekend.
#5
zhè这suǒ所xuéxiào学校zài在yuán原zhǐ址shàng上chóngjiàn重建le了。
Ngôi trường này đã được xây dựng lại trên nền địa chỉ ban đầu.
This school was rebuilt on its original site.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây