Hán Việt:CHỈ••Loại từ:Danh từ
7 nét
一丨一丨一丨一
土Thổ+止Chỉ
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
址
Địa chỉ
土
Bộ Thổ
Đất (bên trái)

止
Bộ Chỉ
Dừng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh minh họa

址
Địa chỉ
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Địa chỉ
ENTiếng Anh:site, location, address
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
请把你的详细地址发给我。
Vui lòng gửi cho tôi địa chỉ chi tiết của bạn.
Please send me your full address.
#2
这个公司的网址是什么?
Địa chỉ trang web của công ty này là gì?
What is this company's website?
#3
搬家后,我更改了联系住址。
Sau khi chuyển nhà, tôi đã thay đổi địa chỉ liên lạc.
After moving, I updated my mailing address.
#4
我们周末去参观了古代城墙遗址。
Cuối tuần chúng tôi đã đi tham quan di chỉ tường thành cổ.
We visited the ruins of the ancient city wall over the weekend.
#5
这所学校在原址上重建了。
Ngôi trường này đã được xây dựng lại trên nền địa chỉ ban đầu.
This school was rebuilt on its original site.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây