Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
dìzhǐ
HSK 4
địa chỉ.
Hán Việt:ĐỊA CHỈ••Loại từ:Danh từ
2 chữ
土Thổ+也Dã+止Chỉ

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

地址
dìzhǐ
địa chỉ
地
de / dì • địa
trợ từ biểu thị tính chất
土
Bộ Thổtǔ
Đất (nằm bên trái)
Bộ Thổ
也
Dãyě
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)
址
zhǐ • chỉ
Địa chỉ
土
Bộ Thổtǔ
Đất (nằm bên trái)
Bộ Thổ
止
Bộ Chỉzhǐ
Dừng / âm đọc (bên phải)
Bộ Chỉ
Mẹo nhớ nhanh:

Trên mặt đất mênh mông (地: gồm bộ Thổ 土 và chữ Dã 也), mảnh đất cụ thể (土) nơi bước chân ta dừng lại (止) để an cư lạc nghiệp (址: chỉ - nền móng, chỗ ở) chính là "địa chỉ" (地址) của mỗi ngôi nhà.

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:địa chỉ.
ENTiếng Anh:Address.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
qǐng请zài在zhèr这儿xiěxià写下nín您de的dìzhǐ地址。
Xin hãy viết địa chỉ của ông vào đây.
Please write your address here.
#2
zhè这shì是wǒ我de的jiātíng家庭zhùzhǐ住址。
Đây là địa chỉ nhà riêng (địa chỉ cư trú) của tôi.
This is my home address.
#3
qǐng请quèrèn确认yíxià一下shōuhuò收货dìzhǐ地址shìfǒu是否zhèngquè正确。
Vui lòng xác nhận xem địa chỉ nhận hàng có chính xác không.
Please confirm whether the delivery address is correct.
#4
nǐ你de的diànziyóujiàn电子邮件dìzhǐ地址shì是duōshao多少?
Địa chỉ email (hòm thư điện tử) của bạn là gì?
What is your email address?
#5
wǒ我zhǎo找bú不dào到zhè这gè个dìzhǐ地址。
Tôi không tìm thấy địa chỉ này.
I can't find this address.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây