Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
niào / suī
HSK 3
Nước tiểu
Hán Việt:NIỆU••Loại từ:danh từ (đọc 'niào')
7 nét
フ一ノ丨フノ丶
尸Thi+水Thủy

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

尿
niào / suī
Nước tiểu
尸
Bộ Thishī
Thân (phía trên)
水
Bộ Thủyshuǐ
Nước (phía dưới)
Bộ Thủy
Mẹo nhớ nhanh:

Từ phía dưới cơ thể con người (尸), dòng chất lỏng dư thừa như nước (水) được bài tiết ra ngoài chính là nước tiểu (尿).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
Đa âm (多音字): đọc là “niào”
VINghĩa:Nước tiểu
ENTiếng Anh:to urinate, to pee (colloquial)
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
yīshēng医生ràng让tā他qù去yànniào验尿。
Bác sĩ bảo anh ấy đi xét nghiệm nước tiểu.
The doctor told him to have a urine test.
#2
yīng'ér婴儿bǎ把niào尿lā拉zài在chuáng床shàng上le了。
Em bé đã tè ra giường rồi.
The baby urinated on the bed.
#3
mǔqīn母亲zhèngzài正在gěi给háizi孩子huànniàobù换尿布。
Người mẹ đang thay tã (bỉm) cho đứa trẻ.
The mother is changing the child's diaper.
#4
hē喝le了tàiduō太多shuǐ水,wǒ我xiànzài现在yǒudiǎn有点niào尿jí急。
Uống quá nhiều nước, bây giờ tôi hơi buồn tiểu.
I drank too much water, and now I really need to pee.
#5
tā他de的niàoyè尿液yánsè颜色yǒuxiē有些piān偏huáng黄。
Màu nước tiểu của anh ấy hơi ngả vàng.
His urine is somewhat yellowish in color.
2
Động từ
Đa âm (多音字): đọc là “suī”
VINghĩa:đi tiểu, đái (khẩu ngữ)
ENTiếng Anh:to urinate, to pee (colloquial)
Câu ví dụ thực tế (2)
#1
xiǎogǒu小狗zài在shù树xià下sā撒niào尿。
Con chó nhỏ tè dưới gốc cây.
The puppy is peeing under the tree.
#2
dìdi弟弟zuówǎn昨晚niào尿kàng炕le了。
Em trai tối qua đái dầm rồi.
My little brother wet the bed last night.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây