Chi tiết từ vựng
尿 【niào】


Nghĩa từ: Nước tiểu
Hán việt: niếu
Lượng từ:
排
Nét bút: フ一ノ丨フノ丶
Tổng số nét: 7
Loai từ:
Được cấu thành từ:
尸 shī: Xác chết, thây ma
水 shuǐ: Nước
Từ ghép:
Ví dụ:
化验
结果显示
他
有
糖尿病。
The test results show that he has diabetes.
Kết quả xét nghiệm cho thấy anh ấy bị tiểu đường.
糖尿病
是
一种
常见
的
慢性病。
Diabetes is a common chronic disease.
Tiểu đường là một loại bệnh mãn tính phổ biến.
他
因为
糖尿病,
所以
不能
吃糖。
He can't eat sugar because of diabetes.
Anh ấy bị tiểu đường nên không thể ăn đường.
Bình luận