Hán Việt:NIỆU••Loại từ:danh từ (đọc 'niào')
7 nét
フ一ノ丨フノ丶
尸Thi+水Thủy
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
尿
Nước tiểu
尸
Bộ Thi
Thân (phía trên)
水
Bộ Thủy
Nước (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

尿
Nước tiểu
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Danh từ
Đa âm (多音字): đọc là “niào”VINghĩa:Nước tiểu
ENTiếng Anh:to urinate, to pee (colloquial)
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
医生让他去验尿。
Bác sĩ bảo anh ấy đi xét nghiệm nước tiểu.
The doctor told him to have a urine test.
#2
婴儿把尿拉在床上了。
Em bé đã tè ra giường rồi.
The baby urinated on the bed.
#3
母亲正在给孩子换尿布。
Người mẹ đang thay tã (bỉm) cho đứa trẻ.
The mother is changing the child's diaper.
#4
喝了太多水,我现在有点尿急。
Uống quá nhiều nước, bây giờ tôi hơi buồn tiểu.
I drank too much water, and now I really need to pee.
#5
他的尿液颜色有些偏黄。
Màu nước tiểu của anh ấy hơi ngả vàng.
His urine is somewhat yellowish in color.
2
Động từ
Đa âm (多音字): đọc là “suī”VINghĩa:đi tiểu, đái (khẩu ngữ)
ENTiếng Anh:to urinate, to pee (colloquial)
Câu ví dụ thực tế (2)
#1
小狗在树下撒尿。
Con chó nhỏ tè dưới gốc cây.
The puppy is peeing under the tree.
#2
弟弟昨晚尿炕了。
Em trai tối qua đái dầm rồi.
My little brother wet the bed last night.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây