尿
フ一ノ丨フノ丶
7
排
HSK1
—
Gợi nhớ
Thân (尸) thải ra nước (水) dư thừa, chất lỏng bài tiết, nước tiểu 尿.
Thành phần cấu tạo
尿
Nước tiểu
尸
Bộ Thi
Thân (phía trên)
水
Bộ Thủy
Nước (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:Nước tiểu
Ví dụ (5)
医生让他去验尿。
Bác sĩ bảo anh ấy đi xét nghiệm nước tiểu.
婴儿把尿拉在床上了。
Em bé đã tè ra giường rồi.
母亲正在给孩子换尿布。
Người mẹ đang thay tã (bỉm) cho đứa trẻ.
喝了太多水,我现在有点尿急。
Uống quá nhiều nước, bây giờ tôi hơi buồn tiểu.
他的尿液颜色有些偏黄。
Màu nước tiểu của anh ấy hơi ngả vàng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây