尿
niào / suī
Nước tiểu
Hán việt: niếu
フ一ノ丨フノ丶
7
HSK1

Gợi nhớ

Thân () thải ra nước () dư thừa, chất lỏng bài tiết, nước tiểu 尿.

Thành phần cấu tạo

尿
niào / suī
Nước tiểu
Bộ Thi
Thân (phía trên)
Bộ Thủy
Nước (phía dưới)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

pái

Dùng cho người hoặc vật xếp thành hàng, dãy (như ghế, chữ, cây cối, răng).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 排 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一排自行车
một hàng xe đạp
两排座位
hai hàng ghế / hàng ghế ngồi
一排队伍
một hàng ngũ / hàng người
一排房子
một dãy nhà
一排纽扣儿过
một hàng cúc áo / khuy áo (chữ thừa '过')
一排树
một hàng cây

Từ đồng âm (1)

Định nghĩa (2)

1
danh từ (đọc 'niào')
Nghĩa:Nước tiểu
Ví dụ (5)
shēngràngyànniào尿
Bác sĩ bảo anh ấy đi xét nghiệm nước tiểu.
yīng érniào尿zàichuángshàngle
Em bé đã tè ra giường rồi.
qīnzhèng zàigěihái zihuànniào尿
Người mẹ đang thay tã (bỉm) cho đứa trẻ.
letàiduōshuǐxiàn zàiyǒudiǎnniào尿
Uống quá nhiều nước, bây giờ tôi hơi buồn tiểu.
deniào尿yán yǒuxiēpiānhuáng
Màu nước tiểu của anh ấy hơi ngả vàng.
2
động từ (đọc 'suī')
Nghĩa:đi tiểu, đái (khẩu ngữ)
Ví dụ (2)
xiǎogǒuzàishùxiàsuī尿
Con chó nhỏ tè dưới gốc cây.
dizuówǎnsuī尿kàngle
Em trai tối qua đái dầm rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây