Liên hệ
糖尿病
tángniàobìng
Bệnh tiểu đường
Hán việt: đường niếu bệnh
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Bệnh tiểu đường
Ví dụ (3)
tángniào尿bìnghuàn zhěyàokòng zhìxuètáng
Bệnh nhân tiểu đường cần kiểm soát đường huyết.
 qīnyǒutángniào尿bìng
Bố anh ấy bị tiểu đường.
jiàn kāngyǐn shíyǒuzhù fángtángniào尿bìng
Ăn uống lành mạnh giúp phòng bệnh tiểu đường.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI