niǔ
Vặn
Hán việt: nữu
一丨一フ丨一一
7
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Tay () dùng sức xoắn () vật cho cong, vặn xoay qua lại, vặn .

Thành phần cấu tạo

niǔ
Vặn
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
Sửu
Sửu / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:Vặn
Ví dụ (5)
shī湿máojīnniǔgānliǎo
Cô ấy vặn khô chiếc khăn ướt rồi.
zuótiāndǎlánqiúshíniǔshāngliǎojiǎohuái
Hôm qua lúc chơi bóng rổ tôi đã bị trẹo (bong gân) mắt cá chân.
zhègepínggàitàijǐnliǎoniǔbùkāi
Cái nắp chai này chặt quá, tôi vặn không ra.
niǔguòtóuqùjiǎzhuāngméikànjiàn
Anh ấy ngoảnh (vặn) đầu đi, giả vờ như không nhìn thấy tôi.
háizimensuízheyīnyuèniǔdòngshēntǐ
Bọn trẻ uốn éo (vặn vẹo) cơ thể theo điệu nhạc.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI