扭伤
niǔshāng
Bong gân
Hán việt: nữu thương
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bong gân
Ví dụ (3)
pǎo shíjiǎohuáiniǔshāngle
Anh ấy bị bong gân mắt cá khi chạy bộ.
niǔshānghòuyàoxiānxiū xi
Sau khi bong gân cần nghỉ ngơi trước.
shēngjiǎn cháledeniǔshāng
Bác sĩ kiểm tra vết bong gân của cô ấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây