Vỏ
Hán việt: xác
一丨一丶フノフ
7
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý lớp cứng bảo vệ bên ngoài, vỏ .

Thành phần cấu tạo

Vỏ
Giản thể từ 殼
Hình lớp cứng bên ngoài (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:Vỏ
Ví dụ (5)
mǎiliǎoyígèxīndeshǒujī
Tôi đã mua một chiếc vỏ điện thoại mới.
jīdànkéhěnróngyìsuì
Vỏ trứng rất dễ vỡ.
háizimenzàihǎitānshàngjiǎnbèiké
Bọn trẻ đang nhặt vỏ sò trên bãi biển.
wūguīdefēichángjiānyìng
Vỏ (mai) của con rùa rất cứng.
dìqiàoshìdìqiúdezuìwàicéng
Lớp vỏ Trái Đất là lớp ngoài cùng của Trái Đất.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI