贝壳
bèiké
vỏ sò, vỏ ốc, vỏ hến, vỏ trai.
Hán việt: bối xác
HSK7-9
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:vỏ sò, vỏ ốc, vỏ hến, vỏ trai.
Ví dụ (8)
menzàihǎitānshàngjiǎnlehěnduōpiào liangdebèi
Chúng tôi đã nhặt rất nhiều vỏ sò đẹp trên bãi biển.
zhèzhǒnggōng pǐnshìyòngbèi zhānchéngde
Loại đồ thủ công mỹ nghệ này được dán bằng vỏ sò.
ěr duotiēzàibèi shàngfǎng 仿néngtīngdàohǎideshēng yīn
Áp tai vào vỏ ốc, dường như có thể nghe thấy tiếng của biển cả.
zhèméizhēn debèi jià zhíliánchéng
Cái vỏ sò quý hiếm này có giá trị liên thành (vô giá).
yǒuxiēbèi nèi hányǒuzhēn zhū
Bên trong một số loại vỏ trai có chứa trân châu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây