吻
Gợi nhớ
Miệng (口) chạm nhau đừng (勿) nói, áp môi thể hiện tình cảm, hôn 吻.
Thành phần cấu tạo
吻
môi; hôn
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
勿
Vật
Đừng / âm đọc (bên phải)
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho thành viên gia đình, lợn, giếng nước, dụng cụ lớn (như nồi, chuông), ngụm thức ăn/nước, v.v.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 口 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一口猪
một con lợn / con heo
一口井
một cái giếng
一口方
một miếng / một ngụm (chữ thừa '方')
一口锅
một cái nồi / cái chảo
一口普通话
giọng tiếng Phổ thông lưu loát
一口饭
một miếng cơm
Từ ghép (6)
Từ đồng âm (8)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / động từ
Nghĩa:môi, miệng; hôn.
Ví dụ (8)
他在孩子的额头上轻轻吻了一下。
Anh ấy hôn nhẹ lên trán đứa bé.
那是他们的初吻。
Đó là nụ hôn đầu của họ.
他们在机场深情吻别。
Họ hôn tạm biệt đầy thắm thiết ở sân bay.
电影里男女主角接吻的镜头很浪漫。
Cảnh nam nữ chính hôn nhau trong phim rất lãng mạn.
她给了我一个飞吻就走了。
Cô ấy gửi tôi một nụ hôn gió rồi đi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây