wěn
môi, miệng; hôn.
Hán việt: vẫn
丨フ一ノフノノ
7
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Miệng () chạm nhau đừng () nói, áp môi thể hiện tình cảm, hôn .

Thành phần cấu tạo

wěn
môi; hôn
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
Vật
Đừng / âm đọc (bên phải)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

kǒu

Dùng cho thành viên gia đình, lợn, giếng nước, dụng cụ lớn (như nồi, chuông), ngụm thức ăn/nước, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 口 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一口猪
một con lợn / con heo
一口井
một cái giếng
一口方
một miếng / một ngụm (chữ thừa '方')
一口锅
một cái nồi / cái chảo
一口普通话
giọng tiếng Phổ thông lưu loát
一口饭
một miếng cơm

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:môi, miệng; hôn.
Ví dụ (8)
zàihái zideétóushàngqīngqīngwěnle xià
Anh ấy hôn nhẹ lên trán đứa bé.
shìmendechūwěn
Đó là nụ hôn đầu của họ.
menzài chǎngshēnqíngwěnbié
Họ hôn tạm biệt đầy thắm thiết ở sân bay.
diàn yǐngnánzhǔjuéjiēwěndejìngtóuhěnlàng màn
Cảnh nam nữ chính hôn nhau trong phim rất lãng mạn.
gěilefēiwěnjiùzǒule
Cô ấy gửi tôi một nụ hôn gió rồi đi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây