Liên hệ
wěn
môi, miệng; hôn.
Hán việt: vẫn
丨フ一ノフノノ
7
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Miệng () chạm nhau đừng () nói, áp môi thể hiện tình cảm, hôn .

Thành phần cấu tạo

wěn
môi; hôn
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
Vật
Đừng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
danh từ / động từ
Nghĩa:môi, miệng; hôn.
Ví dụ (8)
zàihái zideétóushàngqīngqīngwěnleyīxià
Anh ấy hôn nhẹ lên trán đứa bé.
shìmendechūwěn
Đó là nụ hôn đầu của họ.
menzài chǎngshēnqíngwěnbié
Họ hôn tạm biệt đầy thắm thiết ở sân bay.
diàn yǐngnánzhǔjuéjiēwěndejìngtóuhěnlàngmàn
Cảnh nam nữ chính hôn nhau trong phim rất lãng mạn.
gěilefēiwěnjiùzǒule
Cô ấy gửi tôi một nụ hôn gió rồi đi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI