接吻
jiēwěn
Hôn
Hán việt: tiếp vẫn
HSK 5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:hôn, hôn nhau (hành động chạm môi biểu thị tình yêu).
Ví dụ (10)
tāmenzàigōngyuándechángyǐshàngjiēwěn
Họ đang hôn nhau trên ghế dài trong công viên.
diànyǐngyǒuhěnlàngmàndejiēwěn接吻jìngtóu
Trong bộ phim đó có một cảnh hôn nhau rất lãng mạn.
xīnlángxīnniángzàidàjiādezhǎngshēngzhōngshēnqíngjiēwěn
Cô dâu chú rể trao nhau nụ hôn thắm thiết trong tiếng vỗ tay của mọi người.
zàixīfāng西guójiājiēwěn接吻shìyìzhǒngchángjiàndelǐjié
Ở các nước phương Tây, hôn (hôn xã giao) là một nghi thức phổ biến.
qīngqīngjiēwěn接吻liǎodeétóu
Anh ấy nhẹ nhàng hôn lên trán cô ấy.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI