Chi tiết từ vựng

海龟 【hǎiguī】

heart
(Phân tích từ 海龟)
Nghĩa từ: Con rùa
Hán việt: hải cưu
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

hǎiguī
海龟
shì
chángshòu
长寿
de
xiàngzhēng
象征。
The sea turtle is a symbol of longevity.
Rùa biển là biểu tượng của sự trường thọ.
wǒmen
我们
zài
hǎibiān
海边
kàndào
看到
le
yīzhī
一只
hǎiguī
海龟
We saw a sea turtle at the beach.
Chúng tôi đã nhìn thấy một con rùa biển ở bờ biển.
hǎiguī
海龟
de
fēicháng
非常
yìng
硬。
The shell of the sea turtle is very hard.
Mai của rùa biển rất cứng.
Bình luận