Hán Việt:ĐỐ••Loại từ:Danh từ
7 nét
フノ一丶フ一ノ
Không dùng lượng từ riêng
女Nữ+户Hộ
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
妒
Ghen tị
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)

户
Bộ Hộ
Cửa / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

妒
Ghen tị
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Ghen tị
ENTiếng Anh:jealous, envious
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
她嫉妒我的成功。
Cô ấy ghen tị với thành công của tôi.
She is jealous of my success.
#2
不要妒忌别人的才能。
Đừng ghen tị với tài năng của người khác.
Don't envy other people's talents.
#3
妒火让他失去了理智。
Ngọn lửa ghen tuông khiến anh ta mất đi lý trí.
Jealousy made him lose his reason.
#4
那个经理总是嫉贤妒能。
Vị quản lý đó luôn ghen ghét những người hiền tài.
That manager is always jealous of talented people.
#5
他心里充满了妒忌。
Trong lòng anh ta tràn ngập sự ghen tị.
His heart was filled with jealousy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây