Ghen tị
Hán việt: đố
フノ一丶フ一ノ
7
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Phụ nữ () đứng sau cửa () rình nhìn, lòng đố kỵ ganh ghét, ghen tị .

Thành phần cấu tạo

Ghen tị
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
Bộ Hộ
Cửa / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Ghen tị
Ví dụ (5)
dechéng gōng
Cô ấy ghen tị với thành công của tôi.
yàobiér éndecáinéng
Đừng ghen tị với tài năng của người khác.
huǒràngshī le zhì
Ngọn lửa ghen tuông khiến anh ta mất đi lý trí.
gejīng zǒng shìxiánnéng
Vị quản lý đó luôn ghen ghét những người hiền tài.
xīnlichōng mǎnle
Trong lòng anh ta tràn ngập sự ghen tị.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây