Chi tiết từ vựng

嫉妒 【jídù】

heart
(Phân tích từ 嫉妒)
Nghĩa từ: Thèm muốn, đố kỵ
Hán việt: tật đố
Loai từ: Tính từ

Ví dụ:

jídù
嫉妒
de
chénggōng
成功。
She is jealous of my success.
Cô ấy ghen tị với thành công của tôi.
búhuì
不会
yīnwèi
因为
zhèdiǎn
这点
xiǎoshì
小事
jiù
jídù
嫉妒
你。
He will not be jealous of you for such a trifle.
Anh ấy sẽ không ghen tị với bạn chỉ vì chuyện nhỏ nhặt này.
dàjiā
大家
dōu
zài
jídù
嫉妒
xīn
mǎi
de
chē
车。
Everyone is jealous of his newly bought car.
Mọi người đều ghen tị với chiếc xe mới mua của anh ấy.
Bình luận