Gái mại dâm
Hán việt:
フノ一一丨フ丶
7
个, 位
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Phụ nữ () bán thân nuôi miệng (), nghề bị xã hội khinh miệt, gái mại dâm .

Thành phần cấu tạo

Gái mại dâm
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
Chi
Nhánh / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:Gái mại dâm
Ví dụ (5)
bèipòlúnwèijìnǚ
Cô ấy bị ép buộc phải trở thành gái mại dâm.
jǐngcházuótiāncháfēngliǎoyìjiādìxiàjìyuàn
Cảnh sát hôm qua đã niêm phong một nhà chứa ngầm.
zàihěnduōguójiāchāngjìshìfēifǎde
Ở nhiều quốc gia, mại dâm là bất hợp pháp.
gǔdàiyǒuyìxiējīngtōngshīhuàdemíngjì
Thời cổ đại có một số kỹ nữ nổi tiếng tinh thông thơ họa.
rìběnyìjìbùjǐnshìyìzhǒngzhíyèshìyìzhǒngwénhuà
Geisha (nghệ kỹ) Nhật Bản không chỉ là một nghề nghiệp, mà còn là một nền văn hóa.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI