Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
那个
妓女
看起来
很
悲伤。
That prostitute looks very sad.
Người phụ nữ làm nghề mại dâm đó trông rất buồn.
妓女
经常
受到
社会
的
歧视。
Prostitutes often face discrimination from society.
Những người phụ nữ làm nghề mại dâm thường xuyên phải chịu sự kì thị của xã hội.
警察
逮捕
了
几名
从事
非法
妓女
工作
的
女性。
The police arrested several women working illegally as prostitutes.
Cảnh sát đã bắt giữ một số phụ nữ làm việc trong ngành mại dâm bất hợp pháp.
Bình luận