Chi tiết từ vựng

妓女 【jìnǚ】

heart
(Phân tích từ 妓女)
Nghĩa từ: Gái mại dâm
Hán việt: kĩ nhữ
Lượng từ: 个
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

nàge
那个
jìnǚ
妓女
kànqǐlái
看起来
hěn
bēishāng
悲伤。
That prostitute looks very sad.
Người phụ nữ làm nghề mại dâm đó trông rất buồn.
jìnǚ
妓女
jīngcháng
经常
shòudào
受到
shèhuì
社会
de
qíshì
歧视。
Prostitutes often face discrimination from society.
Những người phụ nữ làm nghề mại dâm thường xuyên phải chịu sự kì thị của xã hội.
jǐngchá
警察
dǎibǔ
逮捕
le
jǐmíng
几名
cóngshì
从事
fēifǎ
非法
jìnǚ
妓女
gōngzuò
工作
de
nǚxìng
女性。
The police arrested several women working illegally as prostitutes.
Cảnh sát đã bắt giữ một số phụ nữ làm việc trong ngành mại dâm bất hợp pháp.
Bình luận