Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
妓女
jìnǚ
Gái mại dâm
Hán việt: kĩ nhữ
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "妓女" (jìnǚ) nghĩa là "Gái mại dâm", ghép bởi: 妓 (jì): Gái mại dâm + 女 (nǚ): nữ.

Thành phần cấu tạo

妓女
jìnǚ
Gái mại dâm
女
支

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Gái mại dâm
Ví dụ (3)
zhè这bù部xiǎo shuō小说miáo xiě描写le了jì妓nǚ女de的chǔ jìng处境。
Tiểu thuyết này miêu tả hoàn cảnh của gái mại dâm.
yán jiū研究guān关zhù注jì妓nǚ女de的jiàn kāng健康wèn tí问题。
Nghiên cứu quan tâm đến vấn đề sức khỏe của gái mại dâm.
shè huì社会gōng zuò工作zhě者bāng zhù帮助le了jǐ几míng名jì妓nǚ女。
Nhân viên công tác xã hội giúp vài người gái mại dâm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây