圾
一丨一ノフ丶
6
堆
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Đất (土) bẩn tràn đến (及) khắp nơi, vụn vặt thải bỏ, rác 圾.
Thành phần cấu tạo
圾
rác, mảnh vụn
土
Bộ Thổ
Đất (bên trái)
及
Cập
Đến / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:rác, mảnh vụn
Ví dụ (5)
请把垃圾扔进垃圾桶里。
Xin hãy vứt rác vào trong thùng rác.
这个公园里到处都是垃圾。
Trong công viên này chỗ nào cũng có rác.
我们应该做好垃圾分类。
Chúng ta nên làm tốt việc phân loại rác.
不要随地吐痰或乱扔垃圾。
Đừng khạc nhổ bừa bãi hay vứt rác lung tung.
环卫工人每天都要清理很多垃圾。
Công nhân vệ sinh mỗi ngày đều phải dọn dẹp rất nhiều rác.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây