Chi tiết từ vựng

垃圾 【lājī】

heart
(Phân tích từ 垃圾)
Nghĩa từ: Rác
Hán việt: lạp ngập
Lượng từ: 个
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

bùyào
不要
luàn
rēng
lājī
垃圾
Don't litter.
Đừng vứt rác bừa bãi.
bùyào
不要
zài
jiēshàng
街上
diū
lājī
垃圾
Don't throw garbage on the street.
Đừng vứt rác trên phố.
qǐng
bùyào
不要
lājī
垃圾
rēng
zài
dìshàng
地上。
Please do not throw garbage on the ground.
Xin đừng vứt rác trên mặt đất.
dǎo
lājī
垃圾
lema
了吗?
Have you taken out the trash?
Bạn đã đổ rác chưa?
Bình luận