zào
xà phòng
Hán việt: tạo
ノ丨フ一一一フ
7
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Vật trắng () hình bảy () dùng để rửa, thanh xà phòng tạo bọt, xà phòng .

Thành phần cấu tạo

zào
xà phòng
Bộ Bạch
Trắng (phía trên)
Thất
Bảy (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:xà phòng
Ví dụ (5)
chāoshìmǎiliǎoyíkuàiféizào
Tôi đã đến siêu thị mua một cục xà phòng.
xǐhuanyòngzhèkuǎnméiguīxiāngzàoxǐzǎo
Cô ấy thích dùng loại xà phòng thơm hoa hồng này để tắm.
háizimenzàigōngyuánchuīféizàopào
Bọn trẻ đang thổi bong bóng xà phòng trong công viên.
qǐngyòngwēnféizàoshuǐqīngxǐzhègewūzì
Vui lòng dùng nước xà phòng ấm để làm sạch vết bẩn này.
zhèzhǒngyàozàoduìzhìliáopífūbìnghěnyǒuxiào
Loại xà phòng y tế này rất hiệu quả trong việc điều trị bệnh ngoài da.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI