肥皂
féizào
Xà phòng
Hán việt: phì tạo
HSK7-9
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:xà phòng, xà bông (thường dạng bánh/cục).
Ví dụ (8)
qǐnggěiyíkuàiféizào
Làm ơn cho tôi một bánh xà phòng.
yòngféizào肥皂xǐshǒukěyǐshājūn
Rửa tay bằng xà phòng có thể diệt khuẩn.
zhèkuàiféizào肥皂dexiāngwèihěnhǎowén
Mùi thơm của bánh xà phòng này rất dễ chịu.
xiǎoxīncǎizàiféizào肥皂shànghuádǎoliǎo
Anh ấy vô ý giẫm lên cục xà phòng nên trượt ngã.
zhèzhǒngféizào肥皂shìzhuānményòngláixǐyīde
Loại xà phòng này chuyên dùng để giặt quần áo.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI