Hán Việt:DÕ•Loại từ:Trạng từ
3 nét
フ丨フ
Không dùng lượng từ riêng
也Chữ tượng hình độc lập
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
也
cũng, cũng vậy
也
Chữ tượng hình độc lập
Hình con rắn cuộn mình
Hình ảnh minh họa

也
cũng, cũng vậy.
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Phó từ
VINghĩa:cũng, cũng vậy.
ENTiếng Anh:Also, too, as well.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我是中国人,他也是中国人。
Tôi là người Trung Quốc, anh ấy cũng là người Trung Quốc.
I am Chinese, and he is Chinese too.
#2
你去,我也去。
Bạn đi thì tôi cũng đi.
If you go, I'll go too.
#3
这也太贵了!
Cái này cũng quá đắt rồi!
This is way too expensive!
#4
我也不知道这件事。
Tôi cũng không biết chuyện này.
I don't know about this either.
#5
今天不冷也不热。
Hôm nay không lạnh cũng không nóng.
Today is neither cold nor hot.
2
Trợ từ (nhấn mạnh)
VINghĩa:cũng (dùng để nhấn mạnh, vd: một chút cũng không...).
ENTiếng Anh:Even (used in 'even if' or 'neither/nor' structures).
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
我一点儿也不饿。
Tôi một chút cũng không đói (Tôi chả đói tí nào).
I am not hungry at all.
#2
哪怕下雨,我也要去。
Cho dù trời mưa, tôi cũng phải đi.
Even if it rains, I will still go.
#3
谁也不认识谁。
Không ai quen biết ai cả (Ai cũng không quen ai).
Nobody knows anyone.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây