Chi tiết từ vựng
Từ vựng
Ngữ pháp
也 【yě】


Nghĩa từ: Cũng, nữa
Hán việt: dã
Nét bút: フ丨フ
Tổng số nét: 3
Cấp độ: HSK1
Loai từ: Trạng từ
Thành phần của:
(Xem sơ đồ)
Từ ghép:
Ví dụ:
我
也
喜欢
足球
I also like football.
Tôi cũng thích bóng đá.
她
也
是
学生
She is also a student.
Cô ấy cũng là sinh viên.
他
吃饭,
我
也
吃饭
He eats, and I eat too.
Anh ấy ăn cơm, tôi cũng ăn.
我们
也
想
去
旅行
We also want to travel.
Chúng tôi cũng muốn đi du lịch.
她
也
不
知道
答案
She doesn't know the answer either.
Cô ấy cũng không biết câu trả lời.
A
对不起,
我
迟到
了。
B
:
没什么,
我们
也
刚
到。
:
Sorry, I'm late. It's nothing, we just arrived too.
Ví dụ 4:A: 你为什么哭?B: 没什么。:
Dịch tiếng Việt: Tại sao bạn khóc? Không có gì.
Dịch tiếng Anh: Why are you crying? It's nothing.
Xin lỗi, tôi đến muộn. Không sao, chúng tôi cũng vừa mới đến.
我
再也
不想
去
那里。
I don't want to go there ever again.
Tôi không muốn đi đến đó nữa.
这种
天气
真
舒服,
不冷
也
不
热。
This weather is really comfortable, neither cold nor hot.
Thời tiết này thật dễ chịu, không lạnh cũng không nóng.
要是
你
不
去,
我
也
不
去
If you don't go, I won't go either.
Nếu bạn không đi, tôi cũng không đi.
虽然
这里
的
食物
很
好,
但是
价格
也
很
贵。
Although the food here is good, it's also very expensive.
Mặc dù đồ ăn ở đây rất ngon nhưng giá cả cũng rất cao.
生活
有
高潮
也
有
低潮。
Life has its ups and downs.
Cuộc sống có thăng có trầm.
也许
明天
会
下雨。
Perhaps it will rain tomorrow.
Có lẽ ngày mai sẽ mưa.
也许
我
应该
再试一次。
Perhaps I should try one more time.
Có lẽ tôi nên thử lại một lần nữa.
也许
我们
走
错路
了。
Maybe we took the wrong path.
Có lẽ chúng ta đã đi nhầm đường.
也许
他
不
喜欢
这个
礼物。
Perhaps he doesn't like this gift.
Có thể anh ấy không thích món quà này.
也许
我们
应该
换
一种
方法。
Maybe we should try a different approach.
Có lẽ chúng ta nên thay đổi phương pháp.
也许
现在
不是
说
这个
的
时候。
Perhaps now is not the time to talk about this.
Có lẽ bây giờ không phải là lúc để nói về điều này.
季节
变换,
天气
也
随之
变化。
The weather changes with the seasons.
Thời tiết thay đổi theo mùa.
白薯
叶
也
是
很
好
的
蔬菜。
Sweet potato leaves are also very good vegetables.
Lá khoai lang cũng là một loại rau rất tốt.
随着
时间
的
变化,
人们
的
需求
也
在
变化。
People's needs change over time.
Theo thời gian, nhu cầu của con người cũng đang thay đổi.
帮助
他人
也
是
帮助
自己。
Helping others is also helping oneself.
Giúp người khác cũng là giúp chính mình.
女士
的
裙子
也
有
口袋。
Women's skirts also have pockets.
Váy phụ nữ cũng có túi.
他
被
批评
了,
却
一点
也
不
生气。
He was criticized, but he was not angry at all.
Anh ấy bị phê bình, nhưng lại không hề tức giận.
我
怎么
也
想起
不了
密码。
I just can't remember the password.
Tôi làm sao cũng không nhớ nổi mật khẩu.
我
喜欢
做客,
也
喜欢
接待客人。
I enjoy being a guest and also like hosting guests.
Tôi thích làm khách và cũng thích tiếp đón khách.
在
越南,
品尝
茶叶
也
是
一种
艺术。
In Vietnam, tasting tea is also an art.
Ở Việt Nam, việc thưởng thức trà cũng là một nghệ thuật.
许多
首都
也
是
各国
的
文化
中心。
Many capitals are also the cultural centers of their countries.
Nhiều thủ đô cũng là trung tâm văn hóa của các quốc gia.
浪费
纸张
也
是
环境
问题。
Wasting paper is also an environmental issue.
Lãng phí giấy cũng là một vấn đề môi trường.
即使
困难,
我们
也
要
继续
努力。
Even if it's difficult, we must continue to try.
Dù khó khăn, chúng ta cũng phải tiếp tục cố gắng.
字画
不仅
是
艺术,
也
能
反映
历史。
Calligraphy and painting are not only art but also reflect history.
Tranh chữ không chỉ là nghệ thuật mà còn phản ánh lịch sử.
Bình luận