也
フ丨フ
3
HSK 1
Trạng từ
Gợi nhớ
Hình con rắn cuộn mình, khi thấy con rắn khác làm gì thì nó cũng 也 làm theo y hệt.
Thành phần cấu tạo
也
cũng, cũng vậy
也
Chữ tượng hình độc lập
Hình con rắn cuộn mình
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Phó từ
Nghĩa:cũng, cũng vậy.
Ví dụ (8)
我是中国人,他也是中国人。
Tôi là người Trung Quốc, anh ấy cũng là người Trung Quốc.
你去,我也去。
Bạn đi thì tôi cũng đi.
这也太贵了!
Cái này cũng quá đắt rồi!
我也不直到这件事。
Tôi cũng không biết chuyện này.
今天不冷也不热。
Hôm nay không lạnh cũng không nóng.
2
particle (emphasis)
Nghĩa:cũng (dùng để nhấn mạnh, vd: một chút cũng không...).
Ví dụ (3)
我一点儿也不饿。
Tôi một chút cũng không đói (Tôi chả đói tí nào).
哪怕下雨,我也要去。
Cho dù trời mưa, tôi cũng phải đi.
谁也不认识谁。
Không ai quen biết ai cả (Ai cũng không quen ai).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây