也许
yěxǔ
có lẽ, e rằng, có thể (chỉ sự phỏng đoán, mức độ chắc chắn khoảng 50%).
Hán việt: dã hổ
HSK 3
Trạng từ

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:có lẽ, e rằng, có thể (chỉ sự phỏng đoán, mức độ chắc chắn khoảng 50%).
Ví dụ (8)
shìduìde
Có lẽ anh ấy đúng.
míng tiānhuìxià
Có lẽ ngày mai sẽ mưa.
méilái shìshēng bìngle
Anh ấy không đến, có lẽ là bị ốm rồi.
xiāng xìndànzhèshìzhēnde
Có thể bạn không tin, nhưng đây là sự thật.
zhèshī bài shìjiànhǎoshì
Lần thất bại này có lẽ lại là một chuyện tốt (Tái ông thất mã).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây