Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
yěxǔ
HSK 3
có lẽ, e rằng, có thể (chỉ sự phỏng đoán, mức độ chắc chắn khoảng 50%).
Hán Việt:DÃ HỨA••Loại từ:Trạng từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
也Chữ tượng hình độc lập • chữ 也+讠Ngôn • chữ 许+午Ngọ • chữ 许

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

也许
yěxǔ
có lẽ, có thể
也
yě • dã
cũng
也
Chữ tượng hình độc lậpyě
Hình con rắn cuộn mình
许
xǔ • hứa
cho phép
讠
Bộ Ngôn (giản thể)yán
Lời nói (nằm bên trái)
Bộ Ngôn (giản thể)
午
Ngọwǔ
Trưa / âm đọc (nằm bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "也许" (yěxǔ) mang nghĩa "có lẽ, có thể", kết hợp bởi 也 (yě - dã): "cũng" + 许 (xǔ - hứa): "cho phép". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 也: Nét bút uốn lượn mềm mại nối tiếp nhau hàm ý điều này đã như vậy thì điều kia cũng thế, cũng vậy (也). • Chữ 许: Lời nói (讠) hẹn ước đúng vào giờ Ngọ buổi trưa (午) được giữ trọn chữ tín, mang nghĩa hứa hẹn, cho phép (许).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Phó từ
VINghĩa:có lẽ, e rằng, có thể (chỉ sự phỏng đoán, mức độ chắc chắn khoảng 50%).
ENTiếng Anh:Perhaps, maybe, probably.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
yěxǔ也许tā他shì是duì对de的。
Có lẽ anh ấy đúng.
Maybe he is right.
#2
yěxǔ也许míngtiān明天huì会xiàyǔ下雨。
Có lẽ ngày mai sẽ mưa.
Maybe it will rain tomorrow.
#3
tā他méi没lái来,yěxǔ也许shì是shēngbìng生病le了。
Anh ấy không đến, có lẽ là bị ốm rồi.
He didn't come; maybe he's sick.
#4
nǐ你yěxǔ也许bù不xiāngxìn相信,dàn但zhè这shì是zhēn真de的。
Có thể bạn không tin, nhưng đây là sự thật.
You may not believe it, but it's true.
#5
zhè这cì次shībài失败yěxǔ也许shì是yí一jiàn件hǎo好shì事。
Lần thất bại này có lẽ lại là một chuyện tốt (Tái ông thất mã).
Maybe this failure is a good thing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây