bìng
và, đồng thời, hơn nữa (liên từ nối hai động từ hoặc phân câu, biểu thị sự song hành hoặc tăng tiến).
Hán việt: bình
丶ノ一一ノ丨
6
HSK 4

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có hai người đứng song song, giản thể giữ ý đặt cạnh nhau, và .

Thành phần cấu tạo

bìng
Và, cùng với
Giản thể từ 並
Hình hai người đứng cạnh nhau (phồn thể)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

běn

Dùng cho sách, vở, sổ sách, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 本 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一本笔记本
một cuốn sổ tay
一本教材/书
một cuốn sách giáo khoa / quyển sách
两本护照
hai cuốn hộ chiếu
一本词典
một cuốn từ điển
一本日历
một cuốn lịch
三本杂志
ba cuốn tạp chí

Định nghĩa (2)

1
liên từ
Nghĩa:và, đồng thời, hơn nữa (liên từ nối hai động từ hoặc phân câu, biểu thị sự song hành hoặc tăng tiến).
Ví dụ (8)
huì tǎo lùnbìngtōng guòlezhè huà
Hội nghị đã thảo luận (đồng thời) thông qua kế hoạch này.
wán quánzàntóngbìngzhī chídeguān diǎn
Anh ấy hoàn toàn tán đồng ủng hộ quan điểm của tôi.
zhèshùkāihuālebìngjiēchūleguǒ shí
Cây này đã nở hoa, (hơn nữa) đã kết trái.
menyàorèn zhēnfēn bìngjiě juéwèn
Chúng ta phải phân tích nghiêm túc giải quyết vấn đề.
qǐngyuè bìngqiān shǔzhèfèn tong
Vui lòng đọc ký tên o bản hợp đồng này.
2
phó từ (nhấn mạnh)
Nghĩa:hoàn toàn, thực sự, chẳng hề (dùng trước từ phủ định 'bù/méi' để nhấn mạnh sự phủ định).
Ví dụ (6)
bìngzhī dàozhèjiànshì
Tôi (thực sự) hoàn toàn không biết chuyện này.
shíhàn bìngnán
Thực ra tiếng Trung không hề khó đâu.
bìngméiyǒushēng zhǐshìyǒudiǎnlèi
Anh ấy chẳng hề tức giận, chỉ là hơi mệt thôi.
jié guǒbìngxiàng menxiǎngdemezāo gāo
Kết quả không hề tồi tệ như chúng ta nghĩ.
duì zhè jué dìngbìnghòu huǐ
Đối với quyết định này, tôi không hề hối hận.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây