bìng
Và, cùng với
Hán việt: bình
丶ノ一一ノ丨
6
HSK 4

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có hai người đứng song song, giản thể giữ ý đặt cạnh nhau, và .

Thành phần cấu tạo

bìng
Và, cùng với
Giản thể từ 並
Hình hai người đứng cạnh nhau (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Liên từ
Nghĩa:và, đồng thời, hơn nữa (liên từ nối hai động từ hoặc phân câu, biểu thị sự song hành hoặc tăng tiến).
Ví dụ (8)
huìyìtǎolùnbìngtōngguòliǎozhègejìhuà
Hội nghị đã thảo luận và (đồng thời) thông qua kế hoạch này.
wánquánzàntóngbìngzhīchídeguāndiǎn
Anh ấy hoàn toàn tán đồng và ủng hộ quan điểm của tôi.
zhèshùkāihuāliǎobìngjiéchūliǎoguǒshí
Cây này đã nở hoa, và (hơn nữa) đã kết trái.
wǒmenyàorènzhēnfēnxībìngjiějuéwèntí
Chúng ta phải phân tích nghiêm túc và giải quyết vấn đề.
qǐngyuèdúbìngqiānshǔzhèfènhétong
Vui lòng đọc và ký tên vào bản hợp đồng này.
2
adverb (emphasis)
Nghĩa:hoàn toàn, thực sự, chẳng hề (dùng trước từ phủ định 'bù/méi' để nhấn mạnh sự phủ định).
Ví dụ (6)
bìngbùzhīdàozhèjiànshì
Tôi (thực sự) hoàn toàn không biết chuyện này.
qíshíhànyǔbìngbùnán
Thực ra tiếng Trung không hề khó đâu.
bìngméiyǒushēngqìzhǐshìyǒudiǎnlèi
Anh ấy chẳng hề tức giận, chỉ là hơi mệt thôi.
jiéguǒbìngbùxiàngwǒmenxiǎngdenàmezāogāo
Kết quả không hề tồi tệ như chúng ta nghĩ.
duìyúzhègejuédìngbìngbùhòuhuǐ
Đối với quyết định này, tôi không hề hối hận.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI