合并
hébìng
sáp nhập, hợp nhất, gộp lại, kết hợp (làm một).
Hán việt: cáp bình
HSK6
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:sáp nhập, hợp nhất, gộp lại, kết hợp (làm một).
Ví dụ (8)
zhèliǎngjiāgōng xuān jiāngxià yuèzhèng shì bìng
Hai công ty lớn này tuyên bố sẽ chính thức sáp nhập vào tháng sau.
qǐngzhèliǎngbiǎo bìngchéng
Làm ơn gộp (hợp nhất) hai cái bảng này thành một.
wèi le gāoxiào xué xiàojué dìng bìng mén
Để nâng cao hiệu suất, nhà trường quyết định sáp nhập một vài bộ phận.
zài E x c e lexcelzhōngnǐkěyǐqīng sōngde bìngdān yuán
Trong Excel, bạn có thể dễ dàng gộp các ô (merge cells).
zhè cūnzhuāngshìyóuyuán láidesānxiǎocūn bìngérchéngde
Ngôi làng này được hình thành do sáp nhập từ 3 ngôi làng nhỏ ban đầu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây