Chi tiết từ vựng

合并 【hébìng】

heart
(Phân tích từ 合并)
Nghĩa từ: Sát nhập
Hán việt: cáp bình
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

liǎngjiā
两家
gōngsī
公司
juédìng
决定
hébìng
合并
The two companies decided to merge.
Hai công ty quyết định sáp nhập.
hébìng
合并
zhè
liǎnggè
两个
bùmén
部门
jiānghuì
将会
jiéshěng
节省
hěnduō
很多
kāizhī
开支。
Merging these two departments will save a lot of expenses.
Việc sáp nhập hai bộ phận này sẽ tiết kiệm được nhiều chi phí.
zhècì
这次
hébìng
合并
duì
wǒmen
我们
quántǐ
全体
yuángōng
员工
dōu
shì
yígè
一个
tiǎozhàn
挑战。
This merger is a challenge for all of our staff.
Việc sáp nhập lần này là một thách thức đối với tất cả nhân viên của chúng tôi.
Bình luận