Gợi nhớ
Nhà (广) nơi xử lý (付) công việc nhà nước, trụ sở hành chính, cơ quan chính phủ 府.
Thành phần cấu tạo
府
cơ quan chính phủ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
付
Phó
Trả / âm đọc (phía dưới)
Thông tin lượng từ đi kèm (2)
Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
Dùng cho các vật thể lớn, kiên cố, không di chuyển được (như núi, tòa nhà, cây cầu, hồ chứa nước, thành phố).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 座 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一座寺庙
một ngôi đền / ngôi chùa
一座城堡
một tòa lâu đài
一座坟墓
một ngôi mộ
一座车站
một nhà ga / bến xe
三座塔
ba tòa tháp
一座亭子
một ngôi đình / ngôi nhà chòi
Từ ghép (21)
Từ đồng âm (39)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cơ quan chính phủ
Ví dụ (5)
当地政府决定修建一条新公路。
Chính quyền địa phương quyết định xây dựng một con đường mới.
市政府大楼位于市中心。
Tòa nhà chính quyền thành phố nằm ở trung tâm thành phố.
游客可以免费参观旧总统府。
Du khách có thể tham quan miễn phí phủ tổng thống cũ.
在古代,百姓有冤屈可以直接去官府告状。
Vào thời cổ đại, dân chúng có nỗi oan khuất có thể trực tiếp đến quan phủ để thưa kiện.
这座美丽的城市是该自治区的首府。
Thành phố xinh đẹp này là thủ phủ của khu tự trị đó.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây