cơ quan chính phủ
Hán việt: phủ
丶一ノノ丨一丨丶
8
个, 座
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Nhà (广) nơi xử lý () công việc nhà nước, trụ sở hành chính, cơ quan chính phủ .

Thành phần cấu tạo

cơ quan chính phủ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
Phó
Trả / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:cơ quan chính phủ
Ví dụ (5)
dāngdìzhèngfǔjuédìngxiūjiànyìtiáoxīngōnglù
Chính quyền địa phương quyết định xây dựng một con đường mới.
shìzhèngfǔdàlóuwèiyúshìzhōngxīn
Tòa nhà chính quyền thành phố nằm ở trung tâm thành phố.
yóukèkěyǐmiǎnfèicānguānjiùzǒngtǒngfǔ
Du khách có thể tham quan miễn phí phủ tổng thống cũ.
zàigǔdàibǎixìngyǒuyuānqūkěyǐzhíjiēguānfǔgàozhuàng
Vào thời cổ đại, dân chúng có nỗi oan khuất có thể trực tiếp đến quan phủ để thưa kiện.
zhèzuòměilìdechéngshìshìgāizìzhìqūdeshǒufǔ
Thành phố xinh đẹp này là thủ phủ của khu tự trị đó.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI