Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
fǔ
HSK 3
cơ quan chính phủ
Hán Việt:PHỦ••Loại từ:Danh từ
8 nét
丶一ノノ丨一丨丶
广Nghiễm+付Phó

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

府
fǔ
cơ quan chính phủ
广
Bộ Nghiễmguǎng
Mái nhà (phía trên)
Bộ Nghiễm
付
Phófù
Trả / âm đọc (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Dưới mái nhà lớn (广) nơi các quan viên được giao phó (付) việc nước và lưu trữ công văn chính là dinh phủ, cơ quan chính phủ (府).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:cơ quan chính phủ
ENTiếng Anh:mansion, government office, prefecture
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
dāngdì当地zhèngfǔ政府juédìng决定xiūjiàn修建yì一tiáo条xīn新gōnglù公路。
Chính quyền địa phương quyết định xây dựng một con đường mới.
The local government has decided to build a new highway.
#2
shìzhèngfǔ市政府dàlóu大楼wèiyú位于shìzhōngxīn市中心。
Tòa nhà chính quyền thành phố nằm ở trung tâm thành phố.
The city government building is located in the city center.
#3
yóukè游客kěyǐ可以miǎnfèi免费cānguān参观jiù旧zǒngtǒngfǔ总统府。
Du khách có thể tham quan miễn phí phủ tổng thống cũ.
Visitors can tour the Former Presidential Office for free.
#4
zài在gǔdài古代,bǎixìng百姓yǒu有yuānqū冤屈kěyǐ可以zhíjiē直接qù去guānfǔ官府gàozhuàng告状。
Vào thời cổ đại, dân chúng có nỗi oan khuất có thể trực tiếp đến quan phủ để thưa kiện.
In ancient times, common people who had grievances could go directly to the local authorities to file a complaint.
#5
zhè这zuò座měilì美丽de的chéngshì城市shì是gāi该zìzhìqū自治区de的shǒufǔ首府。
Thành phố xinh đẹp này là thủ phủ của khu tự trị đó.
This beautiful city is the capital of the autonomous region.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây