政府
zhèngfǔ
Chính phủ
Hán việt: chinh phủ
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:chính phủ, chính quyền.
Ví dụ (8)
wǒmenyàozūnshǒuzhèngfǔ政府defǎlǜfǎguī
Chúng ta phải tuân thủ luật pháp và quy định của chính phủ.
zhèngfǔ政府zhèngzàinǔlìgǎishànhuánjìngwèntí
Chính phủ đang nỗ lực cải thiện vấn đề môi trường.
zhèshìxiàngyóuzhèngfǔ政府zīzhùdexiàngmù
Đây là một dự án do chính phủ tài trợ.
zàidìfāngzhèngfǔbùméngōngzuò
Anh ấy làm việc tại cơ quan chính quyền địa phương.
zhèngfǔ政府fābùliǎoxīndejiàoyùzhèngcè
Chính phủ đã ban hành chính sách giáo dục mới.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI