Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
bǐ
HSK 3
cái đó, những cái đó
Hán Việt:BỈ••Loại từ:Đại từ
8 nét
ノノ丨フノ丨フ丶
Không dùng lượng từ riêng
彳Xích+皮Bì

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

彼
bǐ
cái đó, những cái đó
彳
Bộ Xíchchì
Bước chân (bên trái)
Bộ Xích
皮
Bộ Bìpí
Da / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Mỗi bước chân dịch chuyển (彳) tiến dần sang phía bờ bên kia (皮) dùng để chỉ đối phương hoặc sự vật ở xa là cái đó, phía kia (彼).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Đại từ
VINghĩa:cái đó, những cái đó
ENTiếng Anh:that, those, other
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhījǐ知己zhī知bǐ彼,bǎi百zhàn战bú不dài殆。
Biết người biết ta, trăm trận trăm thắng.
Know yourself and know your enemy, and you will never be defeated.
#2
bǐshí彼时wǒ我hái还bù不dǒngshì懂事。
Vào lúc đó tôi vẫn chưa hiểu chuyện.
At that time, I was still immature.
#3
chuán船zhōngyú终于dàodá到达le了bǐ'àn彼岸。
Con thuyền cuối cùng cũng đã đến được bờ bên kia.
The boat finally reached the opposite shore.
#4
huānhūshēng欢呼声cǐqǐbǐfú此起彼伏。
Tiếng hoan hô nổi lên hết đợt này đến đợt khác (chỗ này nổi lên, chỗ kia chìm xuống).
Cheers rose one after another.
#5
gōngzuò工作tài太máng忙,cháng常ràng让tā他gù顾cǐ此shī失bǐ彼。
Công việc quá bận rộn thường làm anh ấy lo được cái này lại mất cái kia.
He is often so busy with work that he loses sight of one thing while attending to another.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây