彼
ノノ丨フノ丨フ丶
8
HSK1
Đại từ
Gợi nhớ
Bước (彳) đến phía bên kia (皮), chỉ phía xa đối diện, cái đó 彼.
Thành phần cấu tạo
彼
cái đó, những cái đó
彳
Bộ Xích
Bước chân (bên trái)
皮
Bộ Bì
Da / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Đại từ
Nghĩa:cái đó, những cái đó
Ví dụ (5)
知己知彼,百战不殆。
Biết người biết ta, trăm trận trăm thắng.
彼时我还不懂事。
Vào lúc đó tôi vẫn chưa hiểu chuyện.
船终于到达了彼岸。
Con thuyền cuối cùng cũng đã đến được bờ bên kia.
欢呼声此起彼伏。
Tiếng hoan hô nổi lên hết đợt này đến đợt khác (chỗ này nổi lên, chỗ kia chìm xuống).
工作太忙,常让他顾此失彼。
Công việc quá bận rộn thường làm anh ấy lo được cái này lại mất cái kia.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây