彼此
HSK 4-5
Đại từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 彼此
Định nghĩa
1
Đại từ
Nghĩa:lẫn nhau, hai bên, đôi bên.
Ví dụ (8)
我们应该彼此信任。
Chúng ta nên tin tưởng lẫn nhau.
他们彼此相爱。
Họ yêu thương lẫn nhau.
朋友之间要彼此照顾。
Giữa bạn bè phải chăm sóc lẫn nhau.
这两个方案彼此之间没有多大区别。
Hai phương án này không có nhiều khác biệt giữa đôi bên.
大家彼此都很了解。
Mọi người đều rất hiểu lẫn nhau.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây