Hán Việt:LA••Loại từ:Danh từ
8 nét
丨フ丨丨一ノフ丶
Không dùng lượng từ riêng
罒Võng+夕Tịch
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
罗
lưới, vải lưới
罒
Bộ Võng
Lưới (phía trên)

夕
Bộ Tịch
Đêm (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

罗
lưới, vải lưới
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:lưới, vải lưới
ENTiếng Anh:net, gauze, collect, gather
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
警察已经布下了天罗地网,罪犯无处可逃。
Cảnh sát đã giăng thiên la địa võng (lưới trời lưới đất), tội phạm không có chỗ nào để trốn.
The police have already cast a wide net, leaving the criminal nowhere to escape.
#2
她穿着一件轻罗长裙,显得非常优雅。
Cô ấy mặc một chiếc váy dài bằng lụa mỏng (vải lưới mỏng), trông vô cùng thanh lịch.
She was wearing a light gauze dress, which made her look very elegant.
#3
这家店生意惨淡,简直是门可罗雀。
Cửa hàng này kinh doanh ế ẩm, thật đúng là trước cửa vắng tanh có thể giăng lưới bắt chim.
Business at this shop is so bad that it's practically deserted.
#4
夜深了,她轻轻放下了床上的罗帐。
Đêm đã khuya, cô ấy nhẹ nhàng buông tấm rèm bằng vải lưới trên giường xuống.
Late at night, she gently let down the bed curtains.
#5
鸟儿一不小心就落入了猎人的罗网。
Chú chim chỉ một chút sơ ý đã sa vào lưới của người thợ săn.
The bird accidentally fell into the hunter's net.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây