luó
lưới, vải lưới
Hán việt: la
丨フ丨丨一ノフ丶
8
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Võng () và Duy (), giản thể giữ ý lưới () giăng ban đêm (), lưới .

Thành phần cấu tạo

luó
lưới, vải lưới
Bộ Võng
Lưới (phía trên)
Bộ Tịch
Đêm (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:lưới, vải lưới
Ví dụ (5)
jǐngcháyǐjīngbùxiàliǎotiānluódìwǎngzuìfànwúchùkětáo
Cảnh sát đã giăng thiên la địa võng (lưới trời lưới đất), tội phạm không có chỗ nào để trốn.
chuānzhe穿yíjiànqīngluóchángqúnxiǎndefēichángyōuyǎ
Cô ấy mặc một chiếc váy dài bằng lụa mỏng (vải lưới mỏng), trông vô cùng thanh lịch.
zhèjiādiànshēngyìcǎndànjiǎnzhíshìménkěluóquè
Cửa hàng này kinh doanh ế ẩm, thật đúng là trước cửa vắng tanh có thể giăng lưới bắt chim.
yèshēnliǎoqīngqīngfàngxiàliǎochuángshàngdeluózhàng
Đêm đã khuya, cô ấy nhẹ nhàng buông tấm rèm bằng vải lưới trên giường xuống.
niǎoéryíbùxiǎoxīnjiùluòrùliǎolièréndeluówǎng
Chú chim chỉ một chút sơ ý đã sa vào lưới của người thợ săn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI