Chi tiết từ vựng
紫罗兰 【zǐluólán】


(Phân tích từ 紫罗兰)
Nghĩa từ: Hoa vi-ô-lét
Hán việt: tử la lan
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về hoa
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
她
喜欢
紫罗兰
的
香味。
She loves the scent of violets.
Cô ấy thích mùi hương của hoa violet.
紫罗兰
是
春天
的
使者。
Violets are messengers of spring.
Hoa violet là sứ giả của mùa xuân.
他
给
她
买
了
一束
紫罗兰。
He bought her a bunch of violets.
Anh ấy mua cho cô ấy một bó hoa violet.
Bình luận