Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1
dōu / dū
HSK 1
đều, tất cả (đứng trước động từ/tính từ để chỉ sự bao quát).
Hán Việt:ĐÔ••Loại từ:Trạng từ
10 nét
一丨一ノ丨フ一一フ丨
Không dùng lượng từ riêng
者Giả+阝Ấp

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

都
dōu / dū
đều, tất cả; thủ đô, đô thị
者
Giảzhě
Người, kẻ (nằm bên trái)
阝
Bộ Ấp (bên phải)fù
Thành phố, vùng đất (nằm bên phải)
Bộ Ấp (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Tất cả mọi người (者) tụ hội trong kinh thành, đô thị lớn (阝) đều chung sống đông đúc, mang nghĩa là thủ đô hay đều, tất cả (都).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (3)

Chế độ tự dò câu:
1
Phó từ
Đa âm (多音字): đọc là “dōu”
VINghĩa:đều, tất cả (đứng trước động từ/tính từ để chỉ sự bao quát).
ENTiếng Anh:All, both (used before verbs/adjectives to indicate inclusiveness).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒmen我们dōu都shì是zhōngguórén中国人。
Chúng tôi đều là người Trung Quốc.
We are all Chinese.
#2
zhèxiē这些shū书dōu都shì是nǐ你de的ma吗?
Những cuốn sách này đều là của bạn phải không?
Are all these books yours?
#3
bàba爸爸hé和māma妈妈shēntǐ身体dōu都hěn很hǎo好。
Bố và mẹ sức khỏe đều rất tốt.
Both Dad and Mom are in very good health.
#4
dàjiā大家dōu都hěn很xǐhuan喜欢tā他。
Mọi người đều rất thích anh ấy.
Everyone likes him very much.
#5
měitiān每天wǒ我dōu都liùdiǎn六点qǐchuáng起床。
Ngày nào tôi cũng (đều) thức dậy lúc 6 giờ.
I get up at six o'clock every day.
2
Phó từ nhấn mạnh
Đa âm (多音字): đọc là “dōu”
VINghĩa:đã, thậm chí (nhấn mạnh thời gian hoặc mức độ).
ENTiếng Anh:Already / Even (used for emphasis).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
dōu都bādiǎn八点le了,kuài快qǐchuáng起床!
Đã 8 giờ rồi, mau dậy đi!
It's already eight o'clock, get up quickly!
#2
tiān天dōu都hēi黑le了,nǐ你zěnme怎么hái还méi没huíjiā回家?
Trời đã tối đen rồi, sao bạn vẫn chưa về nhà?
It's already dark. Why haven't you gone home yet?
#3
wǒ我dōu都děng等nǐ你bàntiān半天le了。
Tôi đã đợi bạn cả nửa ngày rồi đấy.
I've been waiting for you for a long time.
#4
tā他máng忙de得lián连fàn饭dōu都wàng忘le了chī吃。
Anh ấy bận đến mức ngay cả cơm cũng (đều) quên ăn.
He was so busy that he even forgot to eat.
#5
zhè这zhǒng种shì事lián连xiǎoháizi小孩子dōu都zhīdào知道。
Chuyện này ngay cả trẻ con cũng (đều) biết.
Even children know this kind of thing.
3
Danh từ
Đa âm (多音字): đọc là “dū”
VINghĩa:thủ đô, đô thị lớn (thường gặp trong từ ghép như `首都`).
ENTiếng Anh:Capital city, metropolis.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
běijīng北京shì是zhōngguó中国de的shǒudū首都。
Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc.
Beijing is the capital of China.
#2
shǒudū首都shì是guójiā国家de的zhòngyào重要chéngshì城市。
Thủ đô là thành phố quan trọng của một quốc gia.
The capital is an important city of a country.
#3
gǔdū古都xī'ān西安hěn很yǒumíng有名。
Cố đô Tây An rất nổi tiếng.
The ancient capital of Xi'an is very famous.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây