dōu / dū
đều, tất cả (đứng trước động từ/tính từ để chỉ sự bao quát).
Hán việt: đô
一丨一ノ丨フ一一フ丨
10
HSK 1
Trạng từ
Ngữ pháp

Gợi nhớ

Tất cả mọi người () trong thành phố (), ai ai cũng vậy không trừ một ai, tất cả đều giống nhau.

Thành phần cấu tạo

dōu / dū
đều, tất cả; thủ đô, đô thị
Giả
Người, kẻ (nằm bên trái)
Bộ Ấp (bên phải)
Thành phố, vùng đất (nằm bên phải)

Định nghĩa (3)

1
phó từ (đọc 'dōu')
Nghĩa:đều, tất cả (đứng trước động từ/tính từ để chỉ sự bao quát).
Ví dụ (8)
mendōushìzhōng guórén
Chúng tôi đều là người Trung Quốc.
zhèxiēshūdōushìdema
Những cuốn sách này đều là của bạn phải không?
ba mashēn dōuhěnhǎo
Bố và mẹ sức khỏe đều rất tốt.
jiādōuhěn huan
Mọi người đều rất thích anh ấy.
měi tiāndōuliùdiǎn chuáng
Ngày nào tôi cũng (đều) thức dậy lúc 6 giờ.
2
phó từ nhấn mạnh (đọc 'dōu')
Nghĩa:đã, thậm chí (nhấn mạnh thời gian hoặc mức độ).
Ví dụ (5)
dōudiǎnlekuài chuáng
Đã 8 giờ rồi, mau dậy đi!
tiāndōuhēilezěn meháiméihuíjiā
Trời đã tối đen rồi, sao bạn vẫn chưa về nhà?
dōuděngbàntiānle
Tôi đã đợi bạn cả nửa ngày rồi đấy.
mángdeliánfàndōuwànglechī
Anh ấy bận đến mức ngay cả cơm cũng (đều) quên ăn.
zhèzhǒngshìliánxiǎohái zidōuzhī dào
Chuyện này ngay cả trẻ con cũng (đều) biết.
3
danh từ (đọc 'dū')
Nghĩa:thủ đô, đô thị lớn (thường gặp trong từ ghép như `首都`).
Ví dụ (3)
běi jīngshìzhōng guódeshǒu
Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc.
shǒu shìguó jiādezhòng yàochéng shì
Thủ đô là thành phố quan trọng của một quốc gia.
西ānhěnyǒu míng
Cố đô Tây An rất nổi tiếng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây