dōu (có âm đọc khác là 'dū' trong thủ đô)
đều
Hán việt: đô
一丨一ノ丨フ一一フ丨
10
HSK 1
Trạng từ

Gợi nhớ

Tất cả mọi người () trong thành phố (), ai ai cũng vậy không trừ một ai, tất cả đều giống nhau.

Thành phần cấu tạo

dōu (có âm đọc khác là 'dū' trong thủ đô)
đều
Giả
Người, kẻ (nằm bên trái)
Bộ Ấp (bên phải)
Thành phố, vùng đất (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
Phó từ
Nghĩa:đều, tất cả (đứng trước động từ/tính từ để chỉ sự bao quát).
Ví dụ (8)
wǒmendōushìzhōngguórén
Chúng tôi đều là người Trung Quốc.
zhèxiēshūdōushìdema
Những cuốn sách này đều là của bạn phải không?
bàbamāmashēntǐdōuhěnhǎo
Bố và mẹ sức khỏe đều rất tốt.
dàjiādōuhěnxǐhuan
Mọi người đều rất thích anh ấy.
měitiāndōuliùdiǎnqǐchuáng
Ngày nào tôi cũng (đều) thức dậy lúc 6 giờ.
2
adverb (emphatic)
Nghĩa:đã, thậm chí (nhấn mạnh thời gian hoặc mức độ).
Ví dụ (5)
dōudiǎnliǎokuàiqǐchuáng
Đã 8 giờ rồi, mau dậy đi!
tiāndōuhēiliǎozěnmeháiméihuíjiā
Trời đã tối đen rồi, sao bạn vẫn chưa về nhà?
dōuděngbàntiānliǎo
Tôi đã đợi bạn cả nửa ngày rồi đấy.
mángliánfàndōuwàngliǎochī
Anh ấy bận đến mức ngay cả cơm cũng (đều) quên ăn.
zhèzhǒngshìliánxiǎoháidōuzhīdào
Chuyện này ngay cả trẻ con cũng (đều) biết.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI