Chi tiết từ vựng
Từ vựng
Ngữ pháp
都 【dōu】


Nghĩa từ: Đều, tất cả, đã
Hán việt: đô
Hình ảnh:

Nét bút: 一丨一ノ丨フ一一フ丨
Tổng số nét: 10
Cấp độ: HSK1
Loai từ: Trạng từ
Thành phần của:
(Xem sơ đồ)
Từ ghép:
Ví dụ:
最近
我
都
很
忙,
没
时间
休息
I have been very busy recently and haven't had time to rest.
Gần đây tôi rất bận, không có thời gian nghỉ ngơi.
爸爸
每天
都
去
工作
Dad goes to work every day.
Bố mỗi ngày đều đi làm.
妈妈
每天
都
很
忙
My mother is busy every day.
Mẹ tôi mỗi ngày đều rất bận rộn.
他
每天
都
练习
打篮球
He practices basketball every day.
Anh ấy tập chơi bóng rổ mỗi ngày.
妹妹
每天
都
练习
弹钢琴
My younger sister practices playing the piano every day.
Em gái tôi tập đàn piano mỗi ngày.
他们
都
在
哪儿?
Where are they all?
Họ đều ở đâu?
我
每天
早上
都
喝茶。
I drink tea every morning.
Tôi mỗi ngày buổi sáng đều uống trà.
中国
的
首都
是
北京。
The capital of China is Beijing.
Thủ đô của Trung Quốc là Bắc Kinh.
德国
的
首都
是
柏林。
The capital of Germany is Berlin.
Thủ đô của Đức là Berlin.
俄国
的
首都
是
莫斯科。
The capital of Russia is Moscow.
Thủ đô của Nga là Moskva.
法国
的
首都
是
巴黎。
The capital of France is Paris.
Thủ đô của Pháp là Paris.
韩国
的
首都
是
首尔。
The capital of South Korea is Seoul..
Thủ đô của Hàn Quốc là Seoul.
美国
的
首都
是
华盛顿。
The capital of the United States is Washington.
Thủ đô của Mỹ là Washington.
日本
有
四个
季节,
每个
季节
都
很
美。
Japan has four seasons, each of which is very beautiful.
Nhật Bản có bốn mùa, mỗi mùa đều rất đẹp.
日本
动漫
在
全球
都
很
受欢迎。
Japanese anime is popular worldwide.
Phim hoạt hình Nhật Bản được ưa chuộng trên toàn cầu.
英国
的
首都
是
伦敦。
The capital of the UK is London.
Thủ đô của Anh là Luân Đôn.
每个
人
都
有
自己
的
梦想。
Everyone has their own dream.
Mỗi người đều có ước mơ của riêng mình.
她
每个
月
都
买
几本
杂志。
She buys several magazines every month.
Cô ấy mua vài cuốn tạp chí mỗi tháng.
我们
都
是
学校
的
朋友。
We are all school friends.
Chúng tôi đều là bạn học.
他
每天
都
吃
米饭。
He eats rice every day.
Anh ấy ăn cơm mỗi ngày.
我
每天
早上
都
吃
一个
蛋。
I eat an egg every morning.
Mỗi sáng tôi đều ăn một quả trứng.
你
应该
每天
都
吃
一些
水果。
You should eat some fruit every day.
Mỗi ngày bạn nên ăn một ít hoa quả .
我
每天
都
吃
一个
苹果。
I eat an apple every day.
Mỗi ngày tôi ăn một quả táo.
我
每个
下午
都
跑步
I go jogging every afternoon.
Tôi đều chạy bộ mỗi chiều .
所有
职员
都
必须
穿
制服
All staff must wear uniforms.
Tất cả nhân viên đều phải mặc đồng phục.
他们
都
是
学生
They are all students.
Họ đều là học sinh.
我
都
喜欢
吃
苹果
和
香蕉
I like eating both apples and bananas.
Tôi thích ăn cả táo và chuối.
这些
书
我
都
读过
I've read all these books.
Những quyển sách này tôi đều đã đọc qua.
都
十点
了
,
你
还
不
睡觉
吗
?
It's already ten o'clock, aren't you going to sleep?
Đã mười giờ rồi, bạn chưa đi ngủ à?
我们
都
很
喜欢
听
音乐
We all like listening to music.
Chúng tôi đều rất thích nghe nhạc.
Bình luận