chén
bày ra, trình bày; cũ; họ Trần
Hán việt: trần
フ丨一フ丨ノ丶
7
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Phụ () và Đông (), giản thể giữ ý bày () ra hướng đông (), trưng bày .

Thành phần cấu tạo

chén
bày ra, trình bày; cũ; họ Trần
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
Đông
Đông / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ / danh từ
Nghĩa:bày ra, trình bày; cũ; họ Trần
Ví dụ (5)
guǎnchén lièzhe duōzhēn guìdewén
Trong bảo tàng trưng bày rất nhiều hiện vật quý giá.
qǐngxiàng jiāchén shù xiàdeguān diǎn
Xin bạn hãy trình bày quan điểm của mình cho mọi người.
shāng pǐnbèizhěng dechén lièzàihuòjiàshàng
Hàng hóa được trưng bày ngay ngắn trên kệ.
xiàngjīng xiáng chén shùleshì qingdejīng guò
Anh ấy đã trình bày chi tiết diễn biến sự việc với giám đốc.
shīzàitíngshàngzuòlezuì hòudechén
Luật sư đã đưa ra lời trình bày cuối cùng trước tòa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây