陈旧
chénjiù
lỗi thời, lạc hậu, cũ kỹ, xưa cũ, cổ lỗ sĩ (quan niệm, kiến thức, máy móc).
Hán việt: trần cựu
HSK7-9
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:lỗi thời, lạc hậu, cũ kỹ, xưa cũ, cổ lỗ sĩ (quan niệm, kiến thức, máy móc).
Ví dụ (8)
zhèzhǒngchén jiùdeguān niànzǎojiùgāipāo le
Cái quan niệm lỗi thời này đáng lẽ phải vứt bỏ từ lâu rồi.
gōng chǎngdeshè bèishí fēnchén jiùgēng xīnhuàndài
Thiết bị trong nhà máy vô cùng lạc hậu (cũ kỹ), cần gấp rút đổi mới.
zhèběnshūdenèi róng jīngchén jiùlezàishìyòng
Nội dung trong cuốn sách này đã lỗi thời rồi, không còn thích hợp để dùng nữa.
suīránjiā yǒuxiēchén jiùdànbǎifàngdehěnzhěng
Tuy đồ nội thất có hơi cũ kỹ, nhưng được sắp xếp rất gọn gàng.
yàozǒng shìyòngchén jiùdeyǎn guāngkànwèn
Đừng lúc nào cũng dùng con mắt (cách nhìn) lạc hậu để nhìn nhận vấn đề.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây