Hi HSK
Học Tiếng Trung
Tìm kiếm
Liên hệ
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Giáo trình hán ngữ
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Dịch
Phát âm
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 陈旧
陈旧
chénjiù
Cũ, để đã lâu
Hán việt:
trần cựu
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Tính từ
Thêm vào sổ tay
Phân tích từ 陈旧
旧
【jiù】
Cũ, đồ cũ
陈
【chén】
trưng bày, trình bày
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 陈旧
Luyện tập
Ví dụ
1
zhègè
这
个
lǐlùn
理
论
yǐjīng
已
经
chénjiù
陈旧
le
了
。
Lý thuyết này đã cũ.
2
tā
他
de
的
jiājù
家
具
kànqǐ
看
起
lái
来
hěn
很
chénjiù
陈旧
Đồ đạc của anh ấy trông rất cũ kỹ.
3
zhèxiē
这
些
chénjiù
陈旧
de
的
xiǎngfǎ
想
法
bù
不
shìhé
适
合
xiàndài
现
代
shèhuì
社
会
。
Những ý tưởng cũ kỹ này không phù hợp với xã hội hiện đại.
Từ đã xem