陈旧
chénjiù
Cũ, để đã lâu
Hán việt: trần cựu
HSK1
Tính từ

Ví dụ

1
zhègèlǐlùnyǐjīngchénjiù陈旧le
Lý thuyết này đã cũ.
2
dejiājùkànqǐláihěnchénjiù陈旧
Đồ đạc của anh ấy trông rất cũ kỹ.
3
zhèxiēchénjiù陈旧dexiǎngfǎshìhéxiàndàishèhuì
Những ý tưởng cũ kỹ này không phù hợp với xã hội hiện đại.

Từ đã xem