Chi tiết từ vựng
陈旧 【chénjiù】


(Phân tích từ 陈旧)
Nghĩa từ: Cũ, để đã lâu
Hán việt: trần cựu
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nhà bếp
Loai từ: Tính từ
Ví dụ:
这个
理论
已经
陈旧
了。
This theory is outdated.
Lý thuyết này đã cũ.
他
的
家具
看起来
很
陈旧。
His furniture looks very old-fashioned.
Đồ đạc của anh ấy trông rất cũ kỹ.
这些
陈旧
的
想法
不
适合
现代
社会。
These outdated ideas are not suitable for modern society.
Những ý tưởng cũ kỹ này không phù hợp với xã hội hiện đại.
Bình luận