gōng
cung cấp, dâng hiến
Hán việt: cung
ノ丨一丨丨一ノ丶
8
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Người () cùng nhau () đóng góp, cung cấp cho mọi người, cung cấp .

Thành phần cấu tạo

gōng
cung cấp, dâng hiến
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
Cộng
Cùng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:cung cấp, dâng hiến
Ví dụ (5)
wǒmenhuìtígōngzuìhǎodefúwù
Chúng tôi sẽ cung cấp dịch vụ tốt nhất.
shìchǎngshàngdeshūcàigōngyìngchōngzú
Nguồn cung cấp rau trên thị trường rất dồi dào.
zhèxiēzīliàojǐngòngcānkǎo
Những tài liệu này chỉ cung cấp để tham khảo.
sìmiàogòngfèngzhehěnduōfóxiàng
Trong chùa thờ cúng (dâng hiến) rất nhiều tượng Phật.
zhuōzishàngbǎimǎnliǎogòngpǐn
Trên bàn bày đầy đồ cúng (lễ vật dâng hiến).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI