提供
tígōng
cung cấp, cung ứng, cho.
Hán việt: thì cung
HSK4
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:cung cấp, cung ứng, cho.
Ví dụ (8)
zhèjiājiǔdiàn gōngmiǎn fèizǎocān
Khách sạn này cung cấp bữa sáng miễn phí.
menyàowèi gōngzuì hǎode
Chúng tôi phải cung cấp dịch vụ tốt nhất cho khách hàng.
néng gōng xiàde zhàohào ma
Bạn có thể cung cấp số hộ chiếu của bạn không?
shū guǎnwèixué sheng gōnglexué dechǎng suǒ
Thư viện đã cung cấp nơi học tập cho sinh viên.
gǎn xiè gōngdexìn
Cảm ơn thông tin mà bạn đã cung cấp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây