tài
trạng thái, điều kiện
Hán việt: thái
一ノ丶丶丶フ丶丶
8
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Tâm () và Năng (), giản thể giữ ý lòng () thái () độ ra bên ngoài, trạng thái .

Thành phần cấu tạo

tài
trạng thái, điều kiện
Thái
Quá / âm đọc (phía trên)
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:trạng thái, điều kiện
Ví dụ (5)
xiànzàidejīngshénzhuàngtàihěnhǎo
Trạng thái tinh thần hiện tại của anh ấy rất tốt.
wǒmenxūyàomìqièguānzhùshìchǎngdezuìxīndòngtài
Chúng ta cần theo dõi sát sao những động thái mới nhất của thị trường.
shuǐyǒugùtàiyètàiqìtàisānzhǒngxíngtài
Nước có ba trạng thái là thể rắn, thể lỏng và thể khí.
shìtàidefāzhǎnchāochūliǎowǒmendeyùqī
Tiến triển của tình hình đã vượt quá dự kiến của chúng tôi.
zhètáijīqìmùqiánchǔyúdàijīzhuàngtài
Cỗ máy này hiện đang ở trong trạng thái chờ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI