Hán Việt:THÁI••Loại từ:Danh từ
8 nét
一ノ丶丶丶フ丶丶
Không dùng lượng từ riêng
太Thái+心Tâm
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
态
trạng thái, điều kiện
太
Thái
Quá / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

态
trạng thái, điều kiện
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:trạng thái, điều kiện
ENTiếng Anh:state, condition, attitude
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他现在的精神状态很好。
Trạng thái tinh thần hiện tại của anh ấy rất tốt.
He is in a very good mental state right now.
#2
我们需要密切关注市场的最新动态。
Chúng ta cần theo dõi sát sao những động thái mới nhất của thị trường.
We need to closely monitor the latest market developments.
#3
水有固态、液态和气态三种形态。
Nước có ba trạng thái là thể rắn, thể lỏng và thể khí.
Water exists in three states: solid, liquid, and gas.
#4
事态的发展超出了我们的预期。
Tiến triển của tình hình đã vượt quá dự kiến của chúng tôi.
The development of the situation went beyond our expectations.
#5
这台机器目前处于待机状态。
Cỗ máy này hiện đang ở trong trạng thái chờ.
This machine is currently in standby mode.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây