态度
tàidu
thái độ, dáng vẻ, cách cư xử (cách thể hiện ý nghĩ, tình cảm ra bên ngoài).
Hán việt: thái đạc
HSK 4
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thái độ, dáng vẻ, cách cư xử (cách thể hiện ý nghĩ, tình cảm ra bên ngoài).
Ví dụ (10)
lùnzuòshén meshì qingtài dudōushìzuìzhòng yàode
Dù làm bất cứ việc gì, thái độ luôn là điều quan trọng nhất.
yóu yuándetài duhěnhǎokèr enmendōushēng de kāile
Do thái độ của nhân viên phục vụ không tốt, các vị khách đều giận dữ bỏ đi.
lǎo bǎnduìzhèxiàngxīn huàdetài dufēi chángzhī chí
Thái độ của ông chủ đối với kế hoạch mới này là vô cùng ủng hộ.
menyīng gāiyòng detài dumiàn duìshēng huózhōngdetiǎo zhàn
Chúng ta nên dùng thái độ tích cực để đối mặt với những thử thách trong cuộc sống.
gāng cáishuō huàdetài dutàiméi màolekuàixiàngdào qiàn
Thái độ nói chuyện vừa nãy của bạn quá bất lịch sự, mau xin lỗi anh ấy đi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây