织
フフ一丨フ一ノ丶
8
个
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 織 có bộ Mịch (糸), giản thể 织 giữ ý sợi tơ (纟) đan chỉ (只) thành vải, dệt 织.
Thành phần cấu tạo
织
dệt, tạo vải
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:dệt, tạo vải
Ví dụ (5)
奶奶在织布机上织布。
Bà nội đang dệt vải trên khung cửi.
她正在给孩子织一件毛衣。
Cô ấy đang đan một chiếc áo len cho con.
这顶帽子是用草编织而成的。
Chiếc mũ này được đan bằng cỏ.
这家工厂主要生产纺织品。
Nhà máy này chủ yếu sản xuất hàng dệt may.
蜘蛛在树枝间织网。
Con nhện đang giăng (dệt) mạng giữa các cành cây.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây