Chi tiết từ vựng

组织 【組織】【zǔzhī】

heart
(Phân tích từ 组织)
Nghĩa từ: tổ chức, cơ quan, cấu trúc
Hán việt: tổ chí
Lượng từ: 个
Cấp độ: HSK3
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

wǒmen
我们
yào
zǔzhī
组织
yīcì
一次
huìyì
会议。
We will organize a meeting.
Chúng tôi sẽ tổ chức một cuộc họp.
jiārù
加入
le
yígè
一个
fēizhèngfǔ
非政府
zǔzhī
组织
He joined a non-governmental organization.
Anh ấy tham gia một tổ chức phi chính phủ.
zhège
这个
zǔzhī
组织
fùzé
负责
bǎohùhuánjìng
保护环境。
This organization is responsible for protecting the environment.
Tổ chức này chịu trách nhiệm bảo vệ môi trường.
zhèshì
这是
yígè
一个
guójìxìng
国际性
de
zǔzhī
组织
This is an international organization.
Đây là một tổ chức quốc tế.
xuéxiào
学校
zǔzhī
组织
le
yígè
一个
yùndònghuì
运动会。
The school organized a sports event.
Nhà trường tổ chức một hoạt động thể thao.
guójìhuòbìjījīnzǔzhī
国际货币基金组织
International Monetary Fund
Quỹ Tiền tệ Quốc tế
zhèwèi
这位
fùwēng
富翁
juédìng
决定
juānchū
捐出
yībàn
一半
de
cáichǎn
财产
gěi
císhàn
慈善
zǔzhī
组织
This wealthy man decided to donate half of his fortune to charity.
Vị phú ông này quyết định hiến một nửa tài sản của mình cho tổ chức từ thiện.
zhège
这个
zǔzhī
组织
zhǐzài
旨在
xiànzhì
限制
zhèngfǔ
政府
de
quánlì
权力。
The organization aims to limit the power of the government.
Tổ chức này nhằm mục đích hạn chế quyền lực của chính phủ.
Bình luận