组织
zǔzhī
tổ chức, cơ quan, cấu trúc
Hán việt: tổ chí
HSK 4
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:tổ chức, sắp xếp, thiết lập (động từ).
Ví dụ (8)
zhèshìshuízǔzhī组织dehuódòng
Đây là hoạt động do ai tổ chức?
xuéxiàojīngchángzǔzhīxuéshēngcānguānbówùguǎn
Nhà trường thường xuyên tổ chức cho học sinh đi tham quan bảo tàng.
wǒmendǎsuànzǔzhī组织zúqiúduì
Chúng tôi dự định tổ chức (thành lập) một đội bóng đá.
zhèhuìyìzǔzhī组织fēichánghǎo
Cuộc họp lần này được tổ chức rất tốt.
qǐngdàjiāduìwuzǔzhī组织qǐlái
Mời mọi người tập hợp/tổ chức đội ngũ lại.
2
Danh từ
Nghĩa:tổ chức, cơ quan, đoàn thể (danh từ).
Ví dụ (7)
shìjièwèishēngzǔzhī ((WWHHOO))
Tổ chức Y tế Thế giới.
wǒmenyàofúcóngzǔzhī组织deānpái
Chúng ta phải phục tùng sự sắp xếp của tổ chức.
jiārùliǎofēizhèngfǔzǔzhī
Anh ấy đã gia nhập một tổ chức phi chính phủ.
zhèshìfēifǎdedìxiàzǔzhī
Đây là một tổ chức ngầm bất hợp pháp.
dezǔzhī组织nénglìhěnqiáng
Khả năng tổ chức của anh ấy rất mạnh.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI